Crystal Palace F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Crystal Palace F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 4, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 46' Emerson Royal B. Davies
  3. 53' 0-1 J. Wardphản lưới
  4. 60' J. Rak-Sakyi J. Schlupp
  5. 64' P. Højbjerg Y. Bissouma
  6. 64' B. Johnson Richarlison
  7. 66' 0-2 Son Heung-Min · B. Johnson
  8. 70' N. Ahamada W. Hughes
  9. 70' N. Clyne T. Mitchell
  10. 79' Matheus França J. Lerma
  11. 79' J. Mateta O. Édouard
  12. 89' Bryan Gil J. Maddison
  13. 90'+10 Jordan Ayew
  14. 90'+9 Joachim Andersen
  15. 90'+9 Brennan Johnson
  16. 90' R. Bentancur D. Kulusevski
  17. 90'+4 J. Ayew · J. Andersen 1-2
  18. FT1-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 1S. Johnstone 6.2
  2. 2J. Ward 6.3
  3. 16J. Andersen 7.2
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell ▼ 70' 6.3
  6. 28C. Doucouré 7.2
  7. 8J. Lerma ▼ 79' 6.2
  8. 9J. Ayew 7.0
  9. 19W. Hughes ▼ 70' 6.9
  10. 15J. Schlupp ▼ 60' 6.2
  11. 22O. Édouard ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 49J. Rak-Sakyi ▲ 60' 6.5
  2. 29N. Ahamada ▲ 70' 6.3
  3. 17N. Clyne ▲ 70' 6.7
  4. 11Matheus França ▲ 79' 6.9
  5. 14J. Mateta ▲ 79' 6.6
  6. 44J. Riedewald
  7. 26C. Richards
  8. 31R. Matthews
  9. 4R. Holding
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.0
  2. 23Pedro Porro 6.9
  3. 17C. Romero 7.3
  4. 37M. van de Ven 7.2
  5. 33B. Davies ▼ 46' 6.9
  6. 29P. Sarr 7.2
  7. 8Y. Bissouma ▼ 64' 7.3
  8. 21D. Kulusevski ▼ 90' 6.9
  9. 10J. Maddison ▼ 89' 7.3
  10. 9Richarlison ▼ 64' 6.6
  11. 7Son Heung-Min 7.2

Dự bị 9

  1. 12Emerson Royal ▲ 46' 7.3
  2. 5P. Højbjerg ▲ 64' 6.7
  3. 22B. Johnson ▲ 64' 7.2
  4. 11Bryan Gil ▲ 89' 6.3
  5. 30R. Bentancur ▲ 90' 6.2
  6. 18G. Lo Celso
  7. 20F. Forster
  8. 4O. Skipp
  9. 15E. Dier

Thống kê

0211
210
24%Kiểm soát bóng76%
13Dứt điểm10
3Trúng đích1
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn5
11Phạt góc2
1Việt vị3
19Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
219Chuyền bóng728
147Chuyền chính xác666
67%Chính xác chuyền91%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu45
73Ghi được90
71Thủng lưới72
1.49Bàn thắng mỗi trận2
13Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu