Crystal Palace F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Crystal Palace F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 4, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 22' W. Hughes J. Lerma
  2. 31' J. Mateta · E. Eze 1-0
  3. 32' Jean-Philippe Mateta
  4. 37' Dejan Kulusevski
  5. 41' Daniel Muñoz
  6. HT1-0
  7. 52' Brennan Johnson
  8. 61' Maxence Lacroix
  9. 62' P. Sarr D. Kulusevski
  10. 62' T. Werner M. Moore
  11. 62' Richarlison J. Maddison
  12. 65' Micky van de Ven
  13. 67' E. Nketiah I. Sarr
  14. 77' Will Hughes
  15. 85' Richarlison
  16. 87' R. Bentancur Y. Bissouma
  17. 88' D. Kamada A. Wharton
  18. FT1-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 7.5
  2. 27T. Chalobah 7.3
  3. 5M. Lacroix 7.2
  4. 6M. Guéhi 7.7
  5. 12D. Muñoz 7.3
  6. 20A. Wharton ▼ 88' 7.2
  7. 8J. Lerma ▼ 22' 6.9
  8. 3T. Mitchell 7.3
  9. 7I. Sarr ▼ 67' 7.2
  10. 10E. Eze 7.9
  11. 14J. Mateta 7.2

Dự bị 9

  1. 19W. Hughes ▲ 22' 7.0
  2. 9E. Nketiah ▲ 67' 6.9
  3. 18D. Kamada ▲ 88' 6.6
  4. 30M. Turner
  5. 2J. Ward
  6. 58C. Kporha
  7. 17N. Clyne
  8. 15J. Schlupp
  9. 64A. Agbinone
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 7.6
  2. 23Pedro Porro 6.9
  3. 17C. Romero 7.3
  4. 37M. van de Ven 6.3
  5. 13D. Udogie 7.0
  6. 21D. Kulusevski ▼ 62' 6.2
  7. 8Y. Bissouma ▼ 87' 6.3
  8. 10J. Maddison ▼ 62' 7.0
  9. 22B. Johnson 7.3
  10. 19D. Solanke 6.6
  11. 47M. Moore ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 29P. Sarr ▲ 62' 6.7
  2. 16T. Werner ▲ 62' 6.3
  3. 9Richarlison ▲ 62' 6.3
  4. 30R. Bentancur ▲ 87' 6.3
  5. 6R. Drăgușin
  6. 15L. Bergvall
  7. 14A. Gray
  8. 33B. Davies
  9. 20F. Forster

Thống kê

048
840
34%Kiểm soát bóng66%
14Dứt điểm11
6Trúng đích3
7Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
8Phạt góc8
4Việt vị1
16Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
3Cứu thua5
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
247Chuyền bóng517
159Chuyền chính xác419
64%Chính xác chuyền81%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu67
89Ghi được123
64Thủng lưới101
1.65Bàn thắng mỗi trận1.84
18Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn43
51Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu