Tottenham Hotspur vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 0, Crystal Palace F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 10' Ismaïla Sarr
- 19' ▲ M. Moore ▼ D. Kulusevski
- 37' Rodrigo Bentancur
- 45' 0-1 E. Eze · D. Muñoz
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Bissouma ▼ R. Bentancur
- 47' Jefferson Lerma
- 48' 0-2 E. Eze · I. Sarr
- 58' ▲ Son Heung-Min ▼ Pedro Porro
- 60' ▲ E. Nketiah ▼ J. Mateta
- 61' ▲ D. Kamada ▼ J. Lerma
- 61' ▲ B. Chilwell ▼ T. Mitchell
- 78' ▲ R. Esse ▼ I. Sarr
- 87' ▲ J. Devenny ▼ W. Hughes
- FT0-2
Đội hình
- 31A. Kinský 8.9
- 23Pedro Porro ▼ 58' 6.6
- 4K. Danso 6.9
- 33B. Davies 6.6
- 24D. Spence 7.0
- 14A. Gray 6.3
- 30R. Bentancur ▼ 46' 6.2
- 29P. Sarr 6.9
- 28W. Odobert 6.3
- 21D. Kulusevski ▼ 19' 6.3
- 11M. Tel 7.7
Dự bị 9
- 47M. Moore ▲ 19' 6.2
- 8Y. Bissouma ▲ 46' 6.3
- 7Son Heung-Min ▲ 58' 6.3
- 22B. Johnson
- 19D. Solanke
- 9Richarlison
- 1G. Vicario
- 37M. van de Ven
- 17C. Romero
- 1D. Henderson 7.2
- 26C. Richards 7.3
- 5M. Lacroix 6.9
- 6M. Guéhi 8.2
- 12D. Muñoz ⇢ 7.6
- 19W. Hughes ▼ 87' 7.0
- 8J. Lerma ▼ 61' 7.3
- 3T. Mitchell ▼ 61' 6.6
- 7I. Sarr ⇢ ▼ 78' 7.5
- 10E. Eze ⚽2 9.0
- 14J. Mateta ▼ 60' 7.2
Dự bị 9
- 9E. Nketiah ▲ 60' 6.0
- 18D. Kamada ▲ 61' 6.9
- 25B. Chilwell ▲ 61' 7.2
- 21R. Esse ▲ 78' 6.3
- 55J. Devenny ▲ 87'
- 17N. Clyne
- 58C. Kporha
- 11Matheus França
- 30M. Turner
Thống kê
01⚑4
⚑810
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm23
1Trúng đích10
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm17
1Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn7
4Phạt góc8
2Việt vị3
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
8Cứu thua1
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
364Chuyền bóng404
280Chuyền chính xác333
77%Chính xác chuyền82%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
67Trận đấu54
123Ghi được89
101Thủng lưới64
1.84Bàn thắng mỗi trận1.65
15Giữ sạch lưới18
43Trên 2.5 bàn27
66Hiệp hai51