Crystal Palace F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 4, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 5' Kevin Danso
- 18' Richarlison
- 22' Archie Gray
- 42' 0-1 A. Gray · Richarlison
- 45'+3 Will Hughes
- HT0-1
- 46' Maxence Lacroix
- 58' ▲ E. Nketiah ▼ N. Clyne
- 63' ▲ J. Palhinha ▼ L. Bergvall
- 63' ▲ W. Odobert ▼ R. Kolo Muani
- 77' Richarlison
- 77' ▲ C. Uche ▼ Y. Pino
- 85' Jefferson Lerma
- 85' ▲ R. Esse ▼ J. Devenny
- 85' ▲ B. Johnson ▼ M. Kudus
- 85' ▲ R. Dragusin ▼ A. Gray
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Henderson 6.5
- 8J. Lerma 7.2
- 5M. Lacroix 7.6
- 6M. Guehi 7.2
- 17N. Clyne ▼ 58' 6.9
- 20A. Wharton 7.9
- 19W. Hughes 6.9
- 3T. Mitchell 6.6
- 55J. Devenny ▼ 85' 5.6
- 10Y. Pino ▼ 77' 7.3
- 14J. Mateta 5.6
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 24B. Sosa
- 23J. Canvot
- 42K. Rodney
- 21R. Esse ▲ 85' 6.5
- 12C. Uche ▲ 77' 6.3
- 72D. Benamar
- 9E. Nketiah ▲ 58' 6.3
- 86J. Drakes-Thomas
- 1G. Vicario 7.3
- 23P. Porro 7.0
- 4K. Danso 7.7
- 37M. van de Ven 7.3
- 24D. Spence 7.3
- 30R. Bentancur 6.9
- 14A. Gray ⚽ ▼ 85' 7.0
- 20M. Kudus ▼ 85' 6.6
- 15L. Bergvall ▼ 63' 6.6
- 39R. Kolo Muani ▼ 63' 6.6
- 9Richarlison ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 31A. Kinsky
- 6J. Palhinha ▲ 63' 7.0
- 22B. Johnson ▲ 85' 6.5
- 3R. Dragusin ▲ 85' 6.6
- 44D. Scarlett
- 11M. Tel
- 33B. Davies
- 28W. Odobert ▲ 63' 6.9
- 25K. Takai
Thống kê
03⚑3
⚑220
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm8
2Trúng đích4
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
3Phạt góc2
1Việt vị3
7Phạm lỗi5
3Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
544Chuyền bóng340
431Chuyền chính xác236
79%Chính xác chuyền69%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu57
79Ghi được80
69Thủng lưới82
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
22Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai47