Tottenham Hotspur vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 3-0 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 6, hòa 0, Crystal Palace F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Trọng tài
- J. Moss
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 26' Wilfried Zaha
- 32' H. Kane · Lucas Moura 1-0
- 34' Lucas Moura · Emerson 2-0
- 37' Wilfried Zaha
- 37' Wilfried Zaha
- 45'+1 James Tomkins
- HT2-0
- 63' ▲ J. Mateta ▼ O. Édouard
- 64' ▲ S. Bergwijn ▼ H. Kane
- 68' Davinson Sánchez
- 74' Son Heung-Min · Lucas Moura 3-0
- 75' Heung-Min Son
- 76' ▲ Bryan Gil ▼ Son Heung-Min
- 76' ▲ J. Schlupp ▼ C. Gallagher
- 79' ▲ T. Ndombèlé ▼ P. Højbjerg
- 82' ▲ N. Ferguson ▼ T. Mitchell
- FT3-0
Đội hình
- 1H. Lloris 6.9
- 6D. Sánchez 7.3
- 3Reguilón 7.9
- 25J. Tanganga 7.3
- 12Emerson ⇢ 8.0
- 7Son Heung-Min ⚽ ▼ 76' 7.9
- 27Lucas Moura ⚽ ⇢2 8.9
- 5P. Højbjerg ▼ 79' 7.2
- 15E. Dier 7.3
- 29O. Skipp 7.5
- 10H. Kane ⚽ ▼ 64' 7.5
Dự bị 9
- 23S. Bergwijn ▲ 64' 6.7
- 11Bryan Gil ▲ 76' 6.9
- 28T. Ndombèlé ▲ 79' 6.2
- 33B. Davies
- 14J. Rodon
- 8H. Winks
- 20D. Alli
- 22P. Gollini
- 2M. Doherty
- 1J. Butland 6.3
- 5J. Tomkins 6.2
- 2J. Ward 6.7
- 16J. Andersen 6.3
- 3T. Mitchell ▼ 82' 6.3
- 8C. Kouyaté 6.7
- 12W. Hughes 7.2
- 23C. Gallagher ▼ 76' 6.3
- 9J. Ayew 6.2
- 11W. Zaha 5.3
- 22O. Édouard ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 14J. Mateta ▲ 63' 6.7
- 15J. Schlupp ▲ 76' 6.7
- 36N. Ferguson ▲ 82' 6.5
- 6M. Guéhi
- 34M. Kelly
- 19R. Matthews
- 44J. Riedewald
Thống kê
01⚑4
⚑231
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm4
6Trúng đích0
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị0
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
602Chuyền bóng406
548Chuyền chính xác336
91%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
59Trận đấu50
104Ghi được70
65Thủng lưới56
1.76Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn25
52Hiệp hai35