Crystal Palace F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 3-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 4, hòa 0, Tottenham Hotspur thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- J. Moss
- Phong độ
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 12' ▲ J. Rodon ▼ E. Dier
- HT0-0
- 53' Wilfried Zaha
- 53' Japhet Tanganga
- 58' Japhet Tanganga
- 58' Japhet Tanganga
- 60' ▲ B. Davies ▼ H. Winks
- 67' ▲ L. Milivojević ▼ C. Kouyaté
- 75' Conor Gallagher
- 76' W. Zaha11m 1-0
- 81' Lucas Moura
- 84' ▲ O. Édouard ▼ C. Benteke
- 84' O. Édouard · W. Zaha 2-0
- 86' ▲ M. Olise ▼ J. Ayew
- 89' Conor Gallagher
- 90'+3 O. Édouard · C. Gallagher 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 13Guaita 7.2
- 2J. Ward 6.9
- 16J. Andersen 7.5
- 6M. Guehi 7.0
- 3T. Mitchell 7.0
- 18J. McArthur 6.6
- 8C. Kouyaté ▼ 67' 6.6
- 23C. Gallagher ⇢ 7.6
- 20C. Benteke ▼ 84' 6.9
- 9J. Ayew ▼ 86' 7.2
- 11W. Zaha ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 9
- 4L. Milivojević ▲ 67' 6.3
- 22O. Édouard ⚽2 ▲ 84' 8.9
- 7M. Olise ▲ 86' 6.3
- 44J. Riedewald
- 34M. Kelly
- 1J. Butland
- 17N. Clyne
- 5J. Tomkins
- 12W. Hughes
- 1H. Lloris 5.9
- 3Reguilón 6.5
- 25J. Tanganga 5.9
- 12Emerson 6.2
- 27Lucas Moura 7.2
- 5P. Højbjerg 6.7
- 20D. Alli 6.3
- 15E. Dier ▼ 12' 6.7
- 8H. Winks ▼ 60' 6.9
- 29O. Skipp 6.3
- 10H. Kane 6.6
Dự bị 9
- 14J. Rodon ▲ 12' 6.3
- 33B. Davies ▲ 60' 5.6
- 28T. Ndombèlé
- 49T. Omole
- 22P. Gollini
- 11Bryan Gil
- 2M. Doherty
- 54D. Markanday
- 44D. Scarlett
Thống kê
02⚑8
⚑231
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm2
4Trúng đích1
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn0
8Phạt góc2
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
498Chuyền bóng314
412Chuyền chính xác231
83%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
50Trận đấu59
70Ghi được104
56Thủng lưới65
1.4Bàn thắng mỗi trận1.76
16Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai52