Fulham F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Tottenham Hotspur

Fulham F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 7' H. Wilson 1-0
  2. 34' A. Iwobi · H. Wilson 2-0
  3. HT2-0
  4. 58' M. Tel R. Kolo Muani
  5. 58' Richarlison X. Simons
  6. 58' P. M. Sarr C. Gallagher
  7. 61' Issa Diop
  8. 64' Micky van de Ven
  9. 66' Calvin Bassey
  10. 66' Richarlison
  11. 66' 2-1 Richarlison · A. Gray
  12. 72' T. Cairney E. Smith Rowe
  13. 72' S. Chukwueze H. Wilson
  14. 73' Rodrigo Muniz R. Jimenez
  15. 74' J. King O. Bobb
  16. 80' Souza Y. Bissouma
  17. 90'+2 Tom Cairney
  18. 90'+5 Pedro Porro
  19. 90' J. Cuenca A. Iwobi
  20. 90' K. Danso R. Dragusin
  21. FT2-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.5
  2. 2K. Tete 7.3
  3. 31I. Diop 6.9
  4. 3C. Bassey 6.9
  5. 30R. Sessegnon 6.3
  6. 17A. Iwobi ▼ 90' 9.0
  7. 16S. Berge 6.7
  8. 8H. Wilson ▼ 72' 7.9
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 72' 6.7
  10. 14O. Bobb ▼ 74' 6.9
  11. 7R. Jimenez ▼ 73' 6.6

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney ▲ 72' 6.9
  3. 33A. Robinson
  4. 19S. Chukwueze ▲ 72' 7.5
  5. 15J. Cuenca ▲ 90'
  6. 24J. King ▲ 74' 6.7
  7. 21T. Castagne
  8. 6H. Reed
  9. 9Rodrigo Muniz ▲ 73' 6.2
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 6.2
  2. 23P. Porro 7.0
  3. 3R. Dragusin ▼ 90' 6.7
  4. 37M. van de Ven 6.3
  5. 14A. Gray 6.3
  6. 22C. Gallagher ▼ 58' 6.5
  7. 8Y. Bissouma ▼ 80' 6.5
  8. 6J. Palhinha 6.3
  9. 7X. Simons ▼ 58' 6.2
  10. 39R. Kolo Muani ▼ 58' 6.2
  11. 19D. Solanke 6.3

Dự bị 9

  1. 40B. Austin
  2. 31A. Kinsky
  3. 11M. Tel ▲ 58' 7.2
  4. 38Souza ▲ 80' 6.7
  5. 76J. Rowswell
  6. 4K. Danso ▲ 90'
  7. 9Richarlison ▲ 58' 7.7
  8. 29P. M. Sarr ▲ 58' 6.9
  9. 52C. Olusesi

Thống kê

035
830
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm13
4Trúng đích1
10Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn7
5Phạt góc8
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Cứu thua2
-1.21Bàn thắng ngăn chặn-1.21
480Chuyền bóng395
384Chuyền chính xác293
80%Chính xác chuyền74%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu57
61Ghi được80
58Thủng lưới82
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu