Fulham F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tottenham Hotspur

Fulham F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 3-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 42' Rodrigo Muniz · A. Robinson 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' S. Lukić · T. Castagne 2-0
  4. 55' João Palhinha
  5. 61' Rodrigo Muniz 3-0
  6. 63' Yves Bissouma
  7. 64' R. Jiménez Rodrigo Muniz
  8. 66' R. Bentancur J. Maddison
  9. 66' P. Højbjerg Y. Bissouma
  10. 66' T. Werner P. Sarr
  11. 72' H. Wilson Andreas Pereira
  12. 79' Brennan Johnson
  13. 80' Richarlison B. Johnson
  14. 81' H. Reed S. Lukić
  15. 82' K. Tete T. Castagne
  16. 82' B. De Cordova-Reid A. Iwobi
  17. 87' G. Lo Celso Son Heung-Min
  18. 90'+6 Harrison Reed
  19. 90'+6 Rodrigo Bentancur
  20. FT3-0

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 8.2
  2. 21T. Castagne ▼ 82' 7.6
  3. 4T. Adarabioyo 6.9
  4. 3C. Bassey 7.2
  5. 33A. Robinson 7.9
  6. 26João Palhinha 7.7
  7. 28S. Lukić ▼ 81' 7.3
  8. 22A. Iwobi ▼ 82' 7.7
  9. 18Andreas Pereira ▼ 72' 6.9
  10. 20Willian 7.3
  11. 19Rodrigo Muniz ⚽2 ▼ 64' 8.2

Dự bị 9

  1. 7R. Jiménez ▲ 64' 6.6
  2. 8H. Wilson ▲ 72' 6.6
  3. 6H. Reed ▲ 81' 6.6
  4. 2K. Tete ▲ 82' 6.6
  5. 14B. De Cordova-Reid ▲ 82' 6.7
  6. 10T. Cairney
  7. 13T. Ream
  8. 11Adama Traoré
  9. 1M. Rodák
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Postecoglou
  1. 13G. Vicario 7.0
  2. 23Pedro Porro 6.2
  3. 17C. Romero 7.9
  4. 6R. Drăgușin 6.6
  5. 38D. Udogie 6.3
  6. 8Y. Bissouma ▼ 66' 6.9
  7. 29P. Sarr ▼ 66' 6.3
  8. 21D. Kulusevski 6.7
  9. 10J. Maddison ▼ 66' 6.9
  10. 22B. Johnson ▼ 80' 6.3
  11. 7Son Heung-Min ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 30R. Bentancur ▲ 66' 7.3
  2. 5P. Højbjerg ▲ 66' 6.9
  3. 16T. Werner ▲ 66' 6.9
  4. 9Richarlison ▲ 80' 6.9
  5. 18G. Lo Celso ▲ 87' 6.9
  6. 40B. Austin
  7. 12Emerson Royal
  8. 4O. Skipp
  9. 33B. Davies

Thống kê

024
530
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm14
7Trúng đích5
3Chệch đích8
15Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
4Phạt góc5
2Việt vị4
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
5Cứu thua4
400Chuyền bóng546
305Chuyền chính xác459
76%Chính xác chuyền84%
2.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu45
70Ghi được90
77Thủng lưới72
1.4Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu