Tottenham Hotspur
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Fulham F.C.

Tottenham Hotspur vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WLWLL Fulham F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' B. Johnson · T. Werner 1-0
  3. 57' Saša Lukić
  4. 62' H. Wilson R. Nelson
  5. 62' T. Cairney S. Lukić
  6. 67' 1-1 T. Cairney · A. Iwobi
  7. 68' D. Kulusevski T. Werner
  8. 78' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  9. 82' Tom Cairney
  10. 83' Tom Cairney
  11. 84' L. Bergvall J. Maddison
  12. 85' A. Gray P. Sarr
  13. 86' R. Sessegnon A. Iwobi
  14. 86' T. Castagne E. Smith Rowe
  15. 90'+5 W. Lankshear A. Gray
  16. FT1-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 20F. Forster 7.5
  2. 23Pedro Porro 6.6
  3. 6R. Drăgușin 7.3
  4. 33B. Davies 7.3
  5. 13D. Udogie 6.9
  6. 29P. Sarr ▼ 85' 7.0
  7. 8Y. Bissouma 6.9
  8. 10J. Maddison ▼ 84' 6.5
  9. 22B. Johnson 7.5
  10. 7Son Heung-Min 6.7
  11. 16T. Werner ▼ 68' 7.5

Dự bị 9

  1. 21D. Kulusevski ▲ 68' 6.3
  2. 15L. Bergvall ▲ 84' 6.9
  3. 14A. Gray ▲ 85' 6.7
  4. 42W. Lankshear ▲ 90'
  5. 3Sergio Reguilón
  6. 24D. Spence
  7. 64C. Olusesi
  8. 40B. Austin
  9. 78L. Williams-Barnett
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.2
  2. 2K. Tete 7.6
  3. 31I. Diop 7.2
  4. 3C. Bassey 6.5
  5. 33A. Robinson 7.3
  6. 20S. Lukić ▼ 62' 6.6
  7. 16S. Berge 7.3
  8. 17A. Iwobi ▼ 86' 7.2
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 86' 7.0
  10. 19R. Nelson ▼ 62' 7.5
  11. 7R. Jiménez ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 8H. Wilson ▲ 62' 6.9
  2. 10T. Cairney ▲ 62' 7.2
  3. 9Rodrigo Muniz ▲ 78' 6.5
  4. 30R. Sessegnon ▲ 86' 6.2
  5. 21T. Castagne ▲ 86' 6.3
  6. 24J. King
  7. 23S. Benda
  8. 11Adama Traoré
  9. 35S. Amissah

Thống kê

007
1111
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm14
3Trúng đích6
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
7Phạt góc11
1Việt vị1
4Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
493Chuyền bóng454
427Chuyền chính xác383
87%Chính xác chuyền84%
0.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu47
123Ghi được68
101Thủng lưới63
1.84Bàn thắng mỗi trận1.45
15Giữ sạch lưới8
43Trên 2.5 bàn26
66Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu