Fulham F.C. vs Tottenham Hotspur
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- DLWLD Tottenham Hotspur
- 16' João Palhinha
- 28' Heung-min Son
- 45'+1 0-1 H. Kane · Son Heung-Min
- HT0-1
- 65' ▲ T. Cairney ▼ H. Reed
- 70' Cristian Romero
- 76' ▲ Richarlison ▼ Son Heung-Min
- 78' Rodrigo Bentancur
- 80' ▲ M. Solomon ▼ K. Tete
- 87' ▲ H. Wilson ▼ B. De Cordova-Reid
- 87' ▲ Carlos Vinícius ▼ Willian
- 90'+1 ▲ Y. Bissouma ▼ D. Kulusevski
- FT0-1
Đội hình
- 17B. Leno 6.6
- 2K. Tete ▼ 80' 7.5
- 31I. Diop 6.9
- 13T. Ream 6.3
- 33A. Robinson 7.7
- 26João Palhinha 6.5
- 6H. Reed ▼ 65' 6.6
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 87' 6.9
- 18Andreas Pereira 7.0
- 20Willian ▼ 87' 6.3
- 9A. Mitrović 6.3
Dự bị 9
- 10T. Cairney ▲ 65' 7.0
- 11M. Solomon ▲ 80' 6.9
- 8H. Wilson ▲ 87' 6.5
- 30Carlos Vinícius ▲ 87' 6.3
- 3L. Kurzawa
- 21D. James
- 1M. Rodák
- 12N. Chalobah
- 4T. Adarabioyo
- 1H. Lloris 8.2
- 17C. Romero 7.2
- 15E. Dier 7.7
- 33B. Davies 7.5
- 12Emerson 6.9
- 5P. Højbjerg 7.7
- 30R. Bentancur 6.9
- 14I. Perišić 6.9
- 21D. Kulusevski ▼ 90' 6.9
- 7Son Heung-Min ⇢ ▼ 76' 6.7
- 10H. Kane ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 9Richarlison ▲ 76' 6.2
- 38Y. Bissouma ▲ 90'
- 2M. Doherty
- 20F. Forster
- 4O. Skipp
- 6D. Sánchez
- 34C. Lenglet
- 19R. Sessegnon
- 25J. Tanganga
Thống kê
01⚑3
⚑830
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
3Phạt góc8
2Việt vị0
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
485Chuyền bóng446
398Chuyền chính xác349
82%Chính xác chuyền78%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu55
72Ghi được90
69Thủng lưới77
1.47Bàn thắng mỗi trận1.64
12Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai59