Tottenham Hotspur vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-0 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- WLWLL Fulham F.C.
- 35' Pierre-Emile Højbjerg
- 36' Son Heung-Min · Richarlison 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Jiménez ▼ Carlos Vinícius
- 46' ▲ A. Iwobi ▼ Andreas Pereira
- 54' J. Maddison · Son Heung-Min 2-0
- 56' ▲ Emerson Royal ▼ D. Udogie
- 62' ▲ O. Skipp ▼ P. Sarr
- 62' ▲ H. Wilson ▼ B. De Cordova-Reid
- 72' ▲ H. Reed ▼ S. Lukić
- 81' ▲ B. Johnson ▼ Richarlison
- 82' ▲ A. Véliz ▼ J. Maddison
- 82' ▲ G. Lo Celso ▼ Son Heung-Min
- 82' ▲ T. Cairney ▼ João Palhinha
- 85' Guglielmo Vicario
- FT2-0
Đội hình
- 13G. Vicario 7.3
- 23Pedro Porro 7.3
- 17C. Romero 7.7
- 37M. van de Ven 7.0
- 38D. Udogie ▼ 56' 6.7
- 29P. Sarr ▼ 62' 6.7
- 5P. Højbjerg 7.2
- 21D. Kulusevski 6.3
- 10J. Maddison ⚽ ▼ 82' 8.3
- 9Richarlison ⇢ ▼ 81' 7.3
- 7Son Heung-Min ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.9
Dự bị 9
- 12Emerson Royal ▲ 56' 6.9
- 4O. Skipp ▲ 62' 6.9
- 22B. Johnson ▲ 81' 6.7
- 36A. Véliz ▲ 82' 6.5
- 18G. Lo Celso ▲ 82' 6.6
- 11Bryan Gil
- 20F. Forster
- 35A. Phillips
- 15E. Dier
- 17B. Leno 6.5
- 21T. Castagne 7.0
- 3C. Bassey 6.0
- 13T. Ream 7.2
- 33A. Robinson 7.2
- 28S. Lukić ▼ 72' 6.2
- 26João Palhinha ▼ 82' 7.3
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 62' 6.3
- 18Andreas Pereira ▼ 46' 6.6
- 20Willian 6.6
- 30Carlos Vinícius ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 7R. Jiménez ▲ 46' 6.5
- 22A. Iwobi ▲ 46' 6.9
- 8H. Wilson ▲ 62' 7.2
- 6H. Reed ▲ 72' 6.3
- 10T. Cairney ▲ 82' 7.2
- 1M. Rodák
- 12F. Ballo-Touré
- 19Rodrigo Muniz
- 44L. De Fougerolles
Thống kê
02⚑3
⚑500
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
3Phạt góc5
4Việt vị6
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
593Chuyền bóng463
518Chuyền chính xác391
87%Chính xác chuyền84%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
45Trận đấu50
90Ghi được70
72Thủng lưới77
2Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn29
60Hiệp hai40