Fulham F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Fulham F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-0 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. HT0-0
  2. 46' L. Bergvall Y. Bissouma
  3. 46' Son Heung-Min B. Johnson
  4. 63' Adama Traoré A. Iwobi
  5. 63' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  6. 68' J. Maddison C. Romero
  7. 72' T. Cairney E. Smith Rowe
  8. 77' W. Odobert M. Tel
  9. 78' Rodrigo Muniz · Andreas Pereira 1-0
  10. 86' D. Scarlett R. Bentancur
  11. 87' R. Sessegnon Willian
  12. 88' R. Sessegnon 2-0
  13. FT2-0

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.6
  2. 21T. Castagne 7.2
  3. 5J. Andersen 7.5
  4. 3C. Bassey 7.3
  5. 33A. Robinson 7.9
  6. 18Andreas Pereira 7.9
  7. 16S. Berge 7.3
  8. 17A. Iwobi ▼ 63' 6.7
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 72' 7.2
  10. 22Willian ▼ 87' 7.2
  11. 7R. Jiménez ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 11Adama Traoré ▲ 63' 6.3
  2. 9Rodrigo Muniz ▲ 63' 7.6
  3. 10T. Cairney ▲ 72' 7.2
  4. 30R. Sessegnon ▲ 87' 7.2
  5. 6H. Reed
  6. 15Jorge Cuenca
  7. 24J. King
  8. 23S. Benda
  9. 47M. Godo
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Postecoglou
  1. 1G. Vicario 6.7
  2. 24D. Spence 6.9
  3. 17C. Romero ▼ 68' 7.3
  4. 33B. Davies 7.3
  5. 13D. Udogie 7.6
  6. 30R. Bentancur ▼ 86' 6.6
  7. 14A. Gray 7.0
  8. 8Y. Bissouma ▼ 46' 6.2
  9. 22B. Johnson ▼ 46' 6.3
  10. 19D. Solanke 6.5
  11. 11M. Tel ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 15L. Bergvall ▲ 46' 6.7
  2. 7Son Heung-Min ▲ 46' 7.2
  3. 10J. Maddison ▲ 68' 6.3
  4. 28W. Odobert ▲ 77' 6.2
  5. 44D. Scarlett ▲ 86' 6.3
  6. 23Pedro Porro
  7. 31A. Kinský
  8. 29P. Sarr
  9. 37M. van de Ven

Thống kê

006
500
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm12
4Trúng đích4
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi10
4Cứu thua2
-0.09Bàn thắng ngăn chặn-0.09
521Chuyền bóng401
440Chuyền chính xác344
84%Chính xác chuyền86%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu67
68Ghi được123
63Thủng lưới101
1.45Bàn thắng mỗi trận1.84
8Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn43
39Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu