Tottenham Hotspur
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Fulham F.C.

Tottenham Hotspur vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 2-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WLWLL Fulham F.C.
  1. 27' Cristian Romero
  2. 29' K. Mbabu A. Robinson
  3. 36' Kenny Tete
  4. 40' P. Højbjerg · Richarlison 1-0
  5. HT1-0
  6. 55' Bobby Reid
  7. 60' D. James B. De Cordova-Reid
  8. 60' Willian N. Kebano
  9. 61' T. Cairney Andreas Pereira
  10. 63' João Palhinha
  11. 69' Rodrigo Bentancur
  12. 75' H. Kane 2-0
  13. 76' Harry Kane
  14. 78' D. Kulusevski H. Kane
  15. 83' 2-1 A. Mitrović · K. Tete
  16. 84' I. Perišić Son Heung-Min
  17. 85' Carlos Vinícius João Palhinha
  18. 86' Aleksandar Mitrović
  19. 90'+1 Richarlison
  20. 90'+1 Richarlison
  21. FT2-1

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1H. Lloris 6.9
  2. 17C. Romero 7.5
  3. 15E. Dier 7.2
  4. 34C. Lenglet 6.9
  5. 12Emerson 7.5
  6. 30R. Bentancur 6.6
  7. 5P. Højbjerg 7.2
  8. 19R. Sessegnon 7.0
  9. 9Richarlison 7.6
  10. 7Son Heung-Min ▼ 84' 7.3
  11. 10H. Kane ▼ 78' 7.6

Dự bị 9

  1. 21D. Kulusevski ▲ 78' 6.0
  2. 14I. Perišić ▲ 84' 6.6
  3. 2M. Doherty
  4. 38Y. Bissouma
  5. 25J. Tanganga
  6. 6D. Sánchez
  7. 20F. Forster
  8. 33B. Davies
  9. 4O. Skipp
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 7.9
  2. 2K. Tete 7.6
  3. 4T. Adarabioyo 7.3
  4. 13T. Ream 7.0
  5. 33A. Robinson ▼ 29' 6.7
  6. 6H. Reed 6.7
  7. 26João Palhinha ▼ 85' 6.9
  8. 14B. De Cordova-Reid ▼ 60' 6.5
  9. 18Andreas Pereira ▼ 61' 6.7
  10. 7N. Kebano ▼ 60' 6.5
  11. 9A. Mitrović 7.7

Dự bị 9

  1. 27K. Mbabu ▲ 29' 6.5
  2. 21D. James ▲ 60' 6.3
  3. 20Willian ▲ 60' 6.2
  4. 10T. Cairney ▲ 61' 6.3
  5. 30Carlos Vinícius ▲ 85' 6.3
  6. 5S. Duffy
  7. 31I. Diop
  8. 1M. Rodák
  9. 12N. Chalobah

Thống kê

0310
340
52%Kiểm soát bóng48%
23Dứt điểm9
10Trúng đích3
7Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
10Phạt góc3
3Việt vị0
9Phạm lỗi6
3Thẻ vàng4
2Cứu thua8
475Chuyền bóng433
418Chuyền chính xác371
88%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu49
90Ghi được72
77Thủng lưới69
1.64Bàn thắng mỗi trận1.47
16Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn29
59Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu