Fulham F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tottenham Hotspur

Fulham F.C. vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 4, hòa 2, Tottenham Hotspur thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Craven Cottage, London
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 19' 0-1 T. Adarabioyophản lưới
  2. 36' Harry Kane
  3. 39' Ademola Lookman
  4. 45' Gareth Bale
  5. HT0-1
  6. 63' Josh Maja
  7. 64' A. Zambo Anguissa R. Loftus-Cheek
  8. 67' M. Sissoko D. Alli
  9. 68' Lucas Moura G. Bale
  10. 71' A. Mitrović Ivan Cavaleiro
  11. 75' J. Bryan A. Robinson
  12. 75' E. Lamela T. Ndombèlé
  13. 90' Harrison Reed
  14. FT0-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Parker
  1. 1A. Areola 6.7
  2. 5J. Andersen 7.3
  3. 34O. Aina 7.2
  4. 16T. Adarabioyo 6.6
  5. 33A. Robinson ▼ 75' 7.0
  6. 18M. Lemina 6.6
  7. 15R. Loftus-Cheek ▼ 64' 6.5
  8. 21H. Reed 6.9
  9. 17Ivan Cavaleiro ▼ 71' 6.9
  10. 19A. Lookman 6.9
  11. 27J. Maja 6.6

Dự bị 9

  1. 29A. Zambo Anguissa ▲ 64' 6.3
  2. 9A. Mitrović ▲ 71' 6.3
  3. 23J. Bryan ▲ 75' 6.3
  4. 14B. De Cordova-Reid
  5. 25J. Onomah
  6. 31Fabri
  7. 2K. Tete
  8. 13T. Ream
  9. 30T. Kongolo
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1H. Lloris 7.3
  2. 4T. Alderweireld 6.7
  3. 2M. Doherty 7.2
  4. 33B. Davies 7.0
  5. 6D. Sánchez 7.2
  6. 5P. Højbjerg 6.7
  7. 20D. Alli ▼ 67' 7.0
  8. 28T. Ndombèlé ▼ 75' 6.6
  9. 9G. Bale ▼ 68' 6.6
  10. 7Son Heung-Min 7.3
  11. 10H. Kane 6.7

Dự bị 9

  1. 17M. Sissoko ▲ 67' 6.7
  2. 27Lucas Moura ▲ 68' 6.3
  3. 11E. Lamela ▲ 75' 7.3
  4. 8H. Winks
  5. 15E. Dier
  6. 12J. Hart
  7. 3Reguilón
  8. 45Carlos Vinícius
  9. 25J. Tanganga

Thống kê

024
110
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm9
3Trúng đích2
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc1
4Việt vị2
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
544Chuyền bóng378
451Chuyền chính xác275
83%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

43Trận đấu62
32Ghi được133
59Thủng lưới70
0.74Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới21
14Trên 2.5 bàn38
17Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu