Tottenham Hotspur
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Fulham F.C.

Tottenham Hotspur vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 4, hòa 2, Fulham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
WLWLL Fulham F.C.
  1. 4' 0-1 K. Tete · S. Chukwueze
  2. 6' 0-2 H. Wilson · J. King
  3. 30' Micky van de Ven
  4. HT0-2
  5. 49' Destiny Udogie
  6. 59' M. Kudus · L. Bergvall 1-2
  7. 60' R. Bentancur J. Palhinha
  8. 60' X. Simons Richarlison
  9. 60' W. Odobert A. Gray
  10. 68' S. Lukic H. Wilson
  11. 68' E. Smith Rowe J. King
  12. 77' P. M. Sarr L. Bergvall
  13. 78' Raúl Jiménez
  14. 81' Kevin S. Chukwueze
  15. 85' M. Tel D. Udogie
  16. 87' T. Castagne A. Iwobi
  17. 90'+4 Randal Kolo Muani
  18. 90'+1 Bernd Leno
  19. FT1-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario 5.2
  2. 23P. Porro 7.2
  3. 4K. Danso 7.3
  4. 37M. van de Ven 6.3
  5. 13D. Udogie ▼ 85' 6.2
  6. 14A. Gray ▼ 60' 6.5
  7. 6J. Palhinha ▼ 60' 6.6
  8. 20M. Kudus 7.3
  9. 15L. Bergvall ▼ 77' 6.9
  10. 39R. Kolo Muani 6.2
  11. 9Richarlison ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 22B. Johnson
  3. 11M. Tel ▲ 85' 6.3
  4. 33B. Davies
  5. 30R. Bentancur ▲ 60' 6.7
  6. 24D. Spence
  7. 7X. Simons ▲ 60' 6.3
  8. 29P. M. Sarr ▲ 77' 6.9
  9. 28W. Odobert ▲ 60' 6.5
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 5.9
  2. 2K. Tete 7.9
  3. 5J. Andersen 8.0
  4. 3C. Bassey 6.5
  5. 30R. Sessegnon 7.2
  6. 16S. Berge 6.3
  7. 17A. Iwobi ▼ 87' 6.9
  8. 8H. Wilson ▼ 68' 7.7
  9. 24J. King ▼ 68' 6.3
  10. 19S. Chukwueze ▼ 81' 7.3
  11. 7R. Jimenez 6.9

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 10T. Cairney
  3. 20S. Lukic ▲ 68' 6.9
  4. 11A. Traore
  5. 32E. Smith Rowe ▲ 68' 6.9
  6. 15J. Cuenca
  7. 22Kevin ▲ 81' 6.6
  8. 18J. Kusi Asare
  9. 21T. Castagne ▲ 87' 6.5

Thống kê

038
220
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm7
2Trúng đích3
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
8Phạt góc2
3Việt vị4
11Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
1Cứu thua0
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
507Chuyền bóng320
439Chuyền chính xác241
87%Chính xác chuyền75%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

57Trận đấu47
80Ghi được61
82Thủng lưới58
1.4Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu