Brighton & Hove Albion
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Nottingham Forest F.C.

Brighton & Hove Albion vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 3, Nottingham Forest F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 6' D. Gomez · P. Gross 1-0
  2. 13' 1-1 M. Gibbs-White · Igor Jesus
  3. 15' D. Welbeck · J. Hinshelwood 2-1
  4. 30' Elliot Anderson
  5. HT2-1
  6. 55' Mats Wieffer
  7. 56' L. Netz N. Williams
  8. 56' Cunha O. Hutchinson
  9. 71' J. Veltman M. Wieffer
  10. 74' D. Bakwa C. Hudson-Odoi
  11. 82' D. Ndoye O. Aina
  12. 83' T. Awoniyi Igor Jesus
  13. 84' Kaoru Mitoma
  14. 86' S. March D. Gomez
  15. 86' C. Baleba J. Milner
  16. 90'+3 Lewis Dunk
  17. 90'+1 M. De Cuyper K. Mitoma
  18. FT2-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.6
  2. 27M. Wieffer ▼ 71' 6.3
  3. 6J. P. van Hecke 7.6
  4. 5L. Dunk 7.2
  5. 24F. Kadioglu 7.3
  6. 20J. Milner ▼ 86' 6.7
  7. 30P. Gross 7.9
  8. 25D. Gomez ▼ 86' 7.9
  9. 13J. Hinshelwood 6.3
  10. 22K. Mitoma ▼ 90' 6.9
  11. 18D. Welbeck 7.2

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman ▲ 71' 7.0
  3. 7S. March ▲ 86' 6.6
  4. 21O. Boscagli
  5. 17C. Baleba ▲ 86' 6.6
  6. 19C. Kostoulas
  7. 10G. Rutter
  8. 29M. De Cuyper ▲ 90'
  9. 11Y. Minteh
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 6.9
  2. 34O. Aina ▼ 82' 6.2
  3. 31N. Milenkovic 6.7
  4. 5Murillo 6.5
  5. 3N. Williams ▼ 56' 5.9
  6. 6I. Sangare 6.6
  7. 8E. Anderson 6.9
  8. 21O. Hutchinson ▼ 56' 6.2
  9. 10M. Gibbs-White 8.0
  10. 7C. Hudson-Odoi ▼ 74' 6.9
  11. 19Igor Jesus ▼ 83' 6.3

Dự bị 9

  1. 18A. Gunn
  2. 9T. Awoniyi ▲ 83' 6.5
  3. 22R. Yates
  4. 29D. Bakwa ▲ 74' 6.3
  5. 25L. Netz ▲ 56' 6.9
  6. 24J. McAtee
  7. 23Cunha ▲ 56' 6.9
  8. 16N. Dominguez
  9. 14D. Ndoye ▲ 82' 6.6

Thống kê

034
410
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm13
7Trúng đích4
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
4Phạt góc4
0Việt vị4
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
3Cứu thua5
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
522Chuyền bóng444
453Chuyền chính xác380
87%Chính xác chuyền86%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

46Trận đấu60
72Ghi được78
54Thủng lưới77
1.57Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu