Nottingham Forest F.C.
7 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Brighton & Hove Albion

Nottingham Forest F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 7-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 7' Murillo
  2. 12' Danny Welbeck
  3. 12' L. Dunkphản lưới 1-0
  4. 20' Jack Hinshelwood
  5. 25' M. Gibbs-White · A. Elanga 2-0
  6. 32' C. Wood · A. Elanga 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' S. Adingra K. Mitoma
  9. 46' D. Gómez João Pedro
  10. 46' M. O'Riley J. Hinshelwood
  11. 64' C. Wood · A. Elanga 4-0
  12. 65' N. Domínguez Danilo
  13. 69' C. Wood11m 5-0
  14. 72' W. Boly Murillo
  15. 72' Jota Silva M. Gibbs-White
  16. 73' E. Ferguson D. Welbeck
  17. 82' I. Sangaré E. Anderson
  18. 82' T. Awoniyi C. Wood
  19. 89' N. Williams · I. Sangaré 6-0
  20. 90' Bart Verbruggen
  21. 90'+1 Jota Silva 7-0
  22. FT7-0

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 8.3
  2. 4Morato 7.3
  3. 31N. Milenković 7.2
  4. 5Murillo ▼ 72' 7.7
  5. 34O. Aina 7.0
  6. 10M. Gibbs-White ▼ 72' 8.6
  7. 28Danilo ▼ 65' 6.3
  8. 8E. Anderson ▼ 82' 7.2
  9. 7N. Williams 8.0
  10. 11C. Wood ⚽3 ▼ 82' 9.3
  11. 21A. Elanga ⇢3 8.9

Dự bị 9

  1. 16N. Domínguez ▲ 65' 6.9
  2. 30W. Boly ▲ 72' 6.7
  3. 20Jota Silva ▲ 72' 7.9
  4. 6I. Sangaré ▲ 82' 6.9
  5. 9T. Awoniyi ▲ 82' 6.5
  6. 22R. Yates
  7. 33Carlos Miguel
  8. 24R. Sosa
  9. 19Álex Moreno
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 5.3
  2. 34J. Veltman 5.9
  3. 29J. van Hecke 5.6
  4. 5L. Dunk 5.3
  5. 2T. Lamptey 5.2
  6. 41J. Hinshelwood ▼ 46' 6.3
  7. 17Y. Minteh 6.7
  8. 14G. Rutter 6.9
  9. 9João Pedro ▼ 46' 6.9
  10. 22K. Mitoma ▼ 46' 6.2
  11. 18D. Welbeck ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 11S. Adingra ▲ 46' 6.2
  2. 25D. Gómez ▲ 46' 6.3
  3. 33M. O'Riley ▲ 46' 6.3
  4. 28E. Ferguson ▲ 73' 6.5
  5. 57J. Knight
  6. 44R. McConville
  7. 39C. Rushworth
  8. 4A. Webster
  9. 8B. Gruda

Thống kê

014
630
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm10
9Trúng đích5
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị0
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
6Cứu thua3
-2.50Bàn thắng ngăn chặn-2.50
326Chuyền bóng534
256Chuyền chính xác458
79%Chính xác chuyền86%
3.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
74Ghi được98
58Thủng lưới71
1.48Bàn thắng mỗi trận1.96
17Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn37
39Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu