Brighton & Hove Albion
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Nottingham Forest F.C.

Brighton & Hove Albion vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-2 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 3, Nottingham Forest F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 13' 0-1 C. Wood11m
  2. 25' Carlos Baleba
  3. 39' Danny Welbeck
  4. 42' J. Hinshelwood · J. van Hecke 1-1
  5. 44' Ola Aina
  6. 45' D. Welbeck 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' Neco Williams
  9. 46' Jota Silva A. Elanga
  10. 46' N. Williams Álex Moreno
  11. 46' R. Yates J. Ward-Prowse
  12. 59' R. Sosa E. Anderson
  13. 60' Morgan Gibbs-White
  14. 62' Y. Minteh S. Adingra
  15. 62' M. Wieffer C. Baleba
  16. 64' Jota Silva
  17. 70' 2-2 R. Sosa · Jota Silva
  18. 71' João Pedro G. Rutter
  19. 72' Morato C. Wood
  20. 82' E. Ferguson P. Estupiñán
  21. 83' Morgan Gibbs-White
  22. 83' Morgan Gibbs-White
  23. 90'+4 Lewis Dunk
  24. 90'+3 Callum Hudson-Odoi
  25. FT2-2

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.2
  2. 34J. Veltman 6.6
  3. 29J. van Hecke 7.2
  4. 5L. Dunk 6.6
  5. 30P. Estupiñán ▼ 82' 6.9
  6. 41J. Hinshelwood 7.2
  7. 20C. Baleba ▼ 62' 6.3
  8. 11S. Adingra ▼ 62' 6.6
  9. 14G. Rutter ▼ 71' 6.9
  10. 22K. Mitoma 7.3
  11. 18D. Welbeck 7.3

Dự bị 9

  1. 17Y. Minteh ▲ 62' 6.9
  2. 27M. Wieffer ▲ 62' 6.9
  3. 9João Pedro ▲ 71' 6.3
  4. 28E. Ferguson ▲ 82' 6.7
  5. 10J. Enciso
  6. 23J. Steele
  7. 24F. Kadıoğlu
  8. 4A. Webster
  9. 3Igor Julio
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 6.0
  2. 34O. Aina 5.9
  3. 31N. Milenković 7.3
  4. 5Murillo 7.2
  5. 19Álex Moreno ▼ 46' 6.2
  6. 18J. Ward-Prowse ▼ 46' 6.2
  7. 8E. Anderson ▼ 59' 7.2
  8. 14C. Hudson-Odoi 7.3
  9. 10M. Gibbs-White 6.2
  10. 21A. Elanga ▼ 46' 6.2
  11. 11C. Wood ▼ 72' 7.0

Dự bị 9

  1. 20Jota Silva ▲ 46' 6.9
  2. 7N. Williams ▲ 46' 6.5
  3. 22R. Yates ▲ 46' 6.7
  4. 24R. Sosa ▲ 59' 7.2
  5. 4Morato ▲ 72' 6.9
  6. 17E. da Silva Moreira
  7. 9T. Awoniyi
  8. 33Carlos Miguel
  9. 16N. Domínguez

Thống kê

039
161
70%Kiểm soát bóng30%
14Dứt điểm4
3Trúng đích3
4Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
9Phạt góc1
0Việt vị4
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
-0.91Bàn thắng ngăn chặn-0.91
542Chuyền bóng245
475Chuyền chính xác169
88%Chính xác chuyền69%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
98Ghi được74
71Thủng lưới58
1.96Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn23
58Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu