Nottingham Forest F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 3-0 Brighton & Hove Albion tại Championship, 4 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 3, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 35
- Trọng tài
- Oliver Langford, England
- Phong độ
- WLLDD Nottingham Forest F.C.
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- 45' Dale Stephens
- HT0-0
- 59' ▲ Z. Clough ▼ Hildeberto Pereira
- 60' Z. Clough · J. Ward 1-0
- 63' Lewis Dunk
- 65' ▲ S. March ▼ J. Murphy
- 67' ▲ O. Norwood ▼ S. Sidwell
- 72' ▲ T. Hemed ▼ S. Baldock
- 77' ▲ B. Brereton ▼ B. Assombalonga
- 89' B. Osborn 2-0
- 90' Liam Rosenior
- 90'+6 ▲ A. Tshibola ▼ J. Ward
- 90'+8 Z. Clough11m 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 43J. Smith 7.2
- 6A. Traoré 7.4
- 13D. Fox 7.3
- 2E. Lichaj 7.2
- 42J. Worrall 7.7
- 8C. Cohen 6.9
- 11B. Osborn ⚽ 6.8
- 17Hildeberto Pereira ▼ 59' 6.3
- 41M. Cash 6.6
- 19J. Ward ⇢ ▼ 90' 7.1
- 9B. Assombalonga ▼ 77' 6.8
Dự bị 7
- 16Z. Clough ⚽2 ▲ 59' 7.9
- 45B. Brereton ▲ 77' 6.8
- 15A. Tshibola ▲ 90'
- 18M. Carayol
- 26D. Evtimov
- 28T. Lam
- 50R. McCormack
- 13D. Stockdale 5.4
- 23L. Rosenior 6.5
- 2Bruno Saltor 6.8
- 22S. Duffy 7.3
- 5L. Dunk 6.6
- 14S. Sidwell ▼ 67' 7.0
- 15J. Murphy ▼ 65' 6.5
- 6D. Stephens 6.2
- 11A. Knockaert 6.6
- 17G. Murray 6.8
- 9S. Baldock ▼ 72' 6.4
Dự bị 7
- 20S. March ▲ 65' 6.3
- 21O. Norwood ▲ 67' 7.0
- 10T. Hemed ▲ 72' 6.3
- 4U. Hünemeier
- 7B. Kayal
- 26C. Walton
- 27F. Tomori
Thống kê
00⚑4
⚑530
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm15
3Trúng đích3
3Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
4Phạt góc5
2Việt vị3
4Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
251Chuyền bóng463
137Chuyền chính xác347
55%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 85 - 40 | +45 | 94 | |
| 2 | 46 | 74 - 40 | +34 | 93 | |
| 3 | 46 | 68 - 64 | +4 | 85 | |
| 4 | 46 | 60 - 45 | +15 | 81 | |
| 5 | 46 | 56 - 58 | -2 | 81 | |
| 6 | 46 | 85 - 57 | +28 | 80 | |
| 7 | 46 | 61 - 47 | +14 | 75 | |
| 8 | 46 | 85 - 69 | +16 | 70 | |
| 9 | 46 | 54 - 50 | +4 | 67 | |
| 10 | 46 | 75 - 65 | +10 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 63 | +1 | 62 | |
| 12 | 46 | 60 - 61 | -1 | 62 | |
| 13 | 46 | 47 - 48 | -1 | 62 | |
| 14 | 46 | 64 - 67 | -3 | 58 | |
| 15 | 46 | 54 - 58 | -4 | 58 | |
| 16 | 46 | 48 - 58 | -10 | 55 | |
| 17 | 46 | 60 - 66 | -6 | 54 | |
| 18 | 46 | 52 - 66 | -14 | 53 | |
| 19 | 46 | 45 - 64 | -19 | 53 | |
| 20 | 46 | 49 - 63 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 62 - 72 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 53 - 65 | -12 | 51 | |
| 23 | 46 | 40 - 57 | -17 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 98 | -58 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu51
66Ghi được86
80Thủng lưới47
1.32Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới23
29Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai58