Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 45'+1 Yerson Mosquera
  2. HT0-0
  3. 51' Adam Armstrong
  4. 54' Emiliano Buendía
  5. 58' Jean-Ricner Bellegarde
  6. 60' R. Barkley Douglas Luiz
  7. 60' L. Bailey J. Sancho
  8. 61' Joao Gomes · A. Armstrong 1-0
  9. 70' I. Maatsen L. Digne
  10. 70' T. Abraham E. Buendia
  11. 75' Leon Bailey
  12. 81' T. Arokodare J. Bellegarde
  13. 86' Alysson O. Watkins
  14. 89' A. Gomes Andre
  15. 90'+2 Matty Cash
  16. 90'+3 R. Gomes A. Armstrong
  17. 90' R. Gomes 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa 7.3
  2. 15Y. Mosquera 8.2
  3. 4S. Bueno 7.2
  4. 24Toti 7.3
  5. 38J. Tchatchoua 6.9
  6. 7Andre ▼ 89' 7.0
  7. 8Joao Gomes 8.2
  8. 3H. Bueno 7.0
  9. 27J. Bellegarde ▼ 81' 6.6
  10. 36M. Mane 6.9
  11. 9A. Armstrong ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 31S. Johnstone
  2. 2M. Doherty
  3. 6D. M. Wolfe
  4. 14T. Arokodare ▲ 81' 6.5
  5. 21R. Gomes ▲ 90' 7.7
  6. 59S. Olagunju
  7. 47A. Gomes ▲ 89' 6.6
  8. 74T. Edozie
  9. 17Pedro Lima
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 6.0
  2. 2M. Cash 6.3
  3. 4E. Konsa 7.0
  4. 14P. Torres 6.6
  5. 12L. Digne ▼ 70' 6.2
  6. 24A. Onana 6.6
  7. 21Douglas Luiz ▼ 60' 6.9
  8. 19J. Sancho ▼ 60' 6.2
  9. 27M. Rogers 6.7
  10. 10E. Buendia ▼ 70' 6.2
  11. 11O. Watkins ▼ 86' 6.3

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 6R. Barkley ▲ 60' 7.2
  3. 3V. Lindelof
  4. 5T. Mings
  5. 31L. Bailey ▲ 60' 6.2
  6. 22I. Maatsen ▲ 70' 6.5
  7. 26L. Bogarde
  8. 47Alysson ▲ 86' 6.6
  9. 18T. Abraham ▲ 70' 6.3

Thống kê

030
530
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm14
2Trúng đích5
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
0Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
4Cứu thua0
-1.12Bàn thắng ngăn chặn-1.12
316Chuyền bóng495
251Chuyền chính xác436
79%Chính xác chuyền88%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu65
45Ghi được108
82Thủng lưới75
0.96Bàn thắng mỗi trận1.66
6Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn37
27Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu