Aston Villa F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Aston Villa F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 12' 0-1 Daniel Podence · João Moutinho
  2. 36' Hee-Chan Hwang
  3. 45'+1 Max Kilman
  4. HT0-1
  5. 46' Philippe Coutinho A. Young
  6. 46' Adama Traoré Daniel Podence
  7. 52' Diego Costa
  8. 59' J. Hodge João Moutinho
  9. 59' R. Aït Nouri Hwang Hee-Chan
  10. 66' D. Ings O. Watkins
  11. 66' Matheus Cunha Diego Costa
  12. 67' L. Augustinsson L. Digne
  13. 67' L. Dendoncker Douglas Luiz
  14. 78' D. Ings · T. Mings 1-1
  15. 79' Toti Hugo Bueno
  16. 82' Philippe Coutinho
  17. FT1-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 6.6
  2. 18A. Young ▼ 46' 6.7
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 5T. Mings 7.6
  5. 27L. Digne ▼ 67' 6.6
  6. 2M. Cash 7.3
  7. 44B. Kamara 6.2
  8. 6Douglas Luiz ▼ 67' 6.3
  9. 10E. Buendía 6.6
  10. 31L. Bailey 6.5
  11. 11O. Watkins ▼ 66' 6.3

Dự bị 9

  1. 23Philippe Coutinho ▲ 46' 6.3
  2. 9D. Ings ▲ 66' 8.0
  3. 17L. Augustinsson ▲ 67' 7.0
  4. 32L. Dendoncker ▲ 67' 6.9
  5. 16C. Chambers
  6. 25R. Olsen
  7. 72K. Young
  8. 8M. Sanson
  9. 20J. Bednarek
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 6.7
  2. 22Nélson Semedo 6.7
  3. 4N. Collins 7.2
  4. 23M. Kilman 7.3
  5. 64Hugo Bueno ▼ 79' 7.2
  6. 8Rúben Neves 7.0
  7. 27Matheus Nunes 6.9
  8. 11Hwang Hee-Chan ▼ 59' 6.5
  9. 28João Moutinho ▼ 59' 7.2
  10. 10Daniel Podence ▼ 46' 7.6
  11. 29Diego Costa ▼ 66' 6.7

Dự bị 9

  1. 37Adama Traoré ▲ 46' 6.6
  2. 59J. Hodge ▲ 59' 6.7
  3. 3R. Aït Nouri ▲ 59' 6.6
  4. 12Matheus Cunha ▲ 66' 6.9
  5. 24Toti ▲ 79' 7.0
  6. 19Jonny Castro
  7. 13M. Šarkić
  8. 9R. Jiménez
  9. 17Gonçalo Guedes

Thống kê

017
830
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
7Phạt góc8
1Việt vị4
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
491Chuyền bóng383
430Chuyền chính xác321
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu57
73Ghi được70
62Thủng lưới75
1.43Bàn thắng mỗi trận1.23
17Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu