Aston Villa F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 7' Rayan Aït Nouri
- 16' Nélson Semedo
- 25' 0-1 Matheus Cunha
- 27' João Gomes
- 28' Pau Torres
- HT0-1
- 46' ▲ I. Maatsen ▼ J. McGinn
- 46' ▲ L. Bailey ▼ L. Digne
- 61' Mario Lemina
- 62' ▲ R. Barkley ▼ A. Onana
- 62' ▲ J. Durán ▼ J. Ramsey
- 65' ▲ Gonçalo Guedes ▼ J. Strand Larsen
- 71' ▲ Rodrigo Gomes ▼ J. Bellegarde
- 73' O. Watkins · M. Rogers 1-1
- 74' Morgan Rogers
- 81' Yerson Mosquera
- 82' ▲ T. Doyle ▼ João Gomes
- 82' ▲ S. Bueno ▼ Y. Mosquera
- 88' E. Konsa · Y. Tielemans 2-1
- 90'+11 Ross Barkley
- 90'+12 Matheus Cunha
- 90'+9 ▲ E. Buendía ▼ O. Watkins
- 90'+4 J. Durán · M. Rogers 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 23E. Martínez 6.9
- 4E. Konsa ⚽ 7.6
- 3Diego Carlos 6.5
- 14Pau Torres 6.6
- 12L. Digne ▼ 46' 6.9
- 24A. Onana ▼ 62' 7.0
- 8Y. Tielemans ⇢ 8.3
- 7J. McGinn ▼ 46' 6.7
- 27M. Rogers ⇢2 7.7
- 41J. Ramsey ▼ 62' 6.9
- 11O. Watkins ⚽ ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 22I. Maatsen ▲ 46' 6.7
- 31L. Bailey ▲ 46' 7.3
- 6R. Barkley ▲ 62' 6.7
- 9J. Durán ⚽ ▲ 62' 6.9
- 10E. Buendía ▲ 90'
- 18J. Gauci
- 72K. Young
- 20K. Nedeljković
- 26L. Bogarde
- 31S. Johnstone 6.0
- 22Nélson Semedo 6.2
- 14Y. Mosquera ▼ 82' 7.9
- 15C. Dawson 6.6
- 3R. Aït-Nouri 6.2
- 7André 7.3
- 27J. Bellegarde ▼ 71' 6.7
- 8João Gomes ▼ 82' 6.9
- 5M. Lemina 6.3
- 10Matheus Cunha ⚽ 7.5
- 9J. Strand Larsen ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 29Gonçalo Guedes ▲ 65' 6.3
- 19Rodrigo Gomes ▲ 71' 6.7
- 20T. Doyle ▲ 82' 6.2
- 4S. Bueno ▲ 82' 5.9
- 26Carlos Forbs
- 21Pablo Sarabia
- 2M. Doherty
- 1José Sá
- 11Hwang Hee-Chan
Thống kê
03⚑6
⚑560
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm10
4Trúng đích4
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
6Phạt góc5
1Việt vị5
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng6
3Cứu thua0
-1.24Bàn thắng ngăn chặn-1.24
447Chuyền bóng398
393Chuyền chính xác341
88%Chính xác chuyền86%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu47
103Ghi được70
82Thủng lưới79
1.61Bàn thắng mỗi trận1.49
18Giữ sạch lưới11
41Trên 2.5 bàn30
65Hiệp hai36