Aston Villa F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-3 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- HT0-0
- 48' D. Ings · J. McGinn 1-0
- 52' Rúben Neves
- 61' Tyrone Mings
- 67' ▲ M. Nakamba ▼ Douglas Luiz
- 68' J. McGinn 2-0
- 74' ▲ J. Ramsey ▼ E. Buendía
- 74' ▲ Daniel Podence ▼ Fernando Marçal
- 74' ▲ Fábio Silva ▼ João Moutinho
- 79' ▲ A. Young ▼ M. Cash
- 80' 2-1 R. Saïss · Daniel Podence
- 81' Ollie Watkins
- 85' 2-2 C. Coady · L. Dendoncker
- 86' Conor Coady
- 88' Leander Dendoncker
- 88' ▲ R. Jiménez ▼ Hwang Hee-Chan
- 90'+5 2-3 Rúben Neves
- FT2-3
Đội hình
- 1E. Martínez 5.9
- 5T. Mings 6.3
- 3M. Targett 6.6
- 16A. Tuanzebe 5.9
- 4E. Konsa 6.9
- 7J. McGinn ⚽ ⇢ 8.9
- 10E. Buendía ▼ 74' 7.3
- 2M. Cash ▼ 79' 7.2
- 6Douglas Luiz ▼ 67' 7.3
- 20D. Ings ⚽ 7.2
- 11O. Watkins 6.9
Dự bị 9
- 19M. Nakamba ▲ 67' 6.3
- 41J. Ramsey ▲ 74' 6.0
- 18A. Young ▲ 79' 5.6
- 35C. Archer
- 21A. El Ghazi
- 32J. Philogene-Bidace
- 12J. Steer
- 8M. Sanson
- 30K. Hause
- 1José Sá 6.7
- 5Fernando Marçal ▼ 74' 6.7
- 16C. Coady ⚽ 7.2
- 32L. Dendoncker ⇢ 7.3
- 22Nélson Semedo 6.2
- 23M. Kilman 6.3
- 28João Moutinho ▼ 74' 6.9
- 27R. Saïss ⚽ 7.7
- 8Rúben Neves ⚽ 7.5
- 26Hwang Hee-Chan ▼ 88' 6.0
- 37Adama Traoré 6.9
Dự bị 9
- 10Daniel Podence ▲ 74' 7.2
- 17Fábio Silva ▲ 74' 6.6
- 9R. Jiménez ▲ 88' 6.2
- 21J. Ruddy
- 13L. Moulden
- 15W. Boly
- 3R. Aït Nouri
- 39L. Cundle
- 2K. Hoever
Thống kê
02⚑6
⚑730
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm9
5Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc7
1Việt vị2
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
391Chuyền bóng415
314Chuyền chính xác332
80%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu49
69Ghi được55
59Thủng lưới54
1.53Bàn thắng mỗi trận1.12
14Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai27