Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Aston Villa F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 45'+2 André
  2. HT0-0
  3. 54' O. Watkins E. Buendia
  4. 58' David Möller Wolfe
  5. 67' B. Kamara · J. McGinn 1-0
  6. 69' T. Chirewa J. Bellegarde
  7. 75' R. Barkley Y. Tielemans
  8. 75' A. Onana D. Malen
  9. 76' Yerson Mosquera
  10. 77' M. Mane Y. Mosquera
  11. 77' H. Bueno D. M. Wolfe
  12. 78' Jhon Arias
  13. 80' Jhon Arias
  14. 87' T. Arokodare J. Arias
  15. 88' L. Bogarde B. Kamara
  16. 88' J. Sancho
  17. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.7
  2. 2M. Cash 7.3
  3. 4E. Konsa 7.9
  4. 14P. Torres 7.3
  5. 12L. Digne 7.6
  6. 44B. Kamara ▼ 88' 7.9
  7. 8Y. Tielemans ▼ 75' 8.5
  8. 7J. McGinn 7.7
  9. 27M. Rogers 5.9
  10. 10E. Buendia ▼ 54' 6.3
  11. 17D. Malen ▼ 75' 6.2

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 6R. Barkley ▲ 75' 6.6
  3. 3V. Lindelof
  4. 11O. Watkins ▲ 54' 6.6
  5. 24A. Onana ▲ 75' 6.7
  6. 22I. Maatsen
  7. 26L. Bogarde ▲ 88' 6.9
  8. 19J. Sancho ▲ 88' 6.5
  9. 29E. Guessand
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rob Edwards
  1. 31S. Johnstone 7.2
  2. 15Y. Mosquera ▼ 77' 6.3
  3. 12E. Agbadou 7.3
  4. 24Toti 7.0
  5. 38J. Tchatchoua 6.6
  6. 7Andre 7.3
  7. 8Joao Gomes 6.3
  8. 6D. M. Wolfe ▼ 77' 6.2
  9. 10J. Arias ▼ 87' 6.5
  10. 9J. S. Larsen 6.0
  11. 27J. Bellegarde ▼ 69' 7.2

Dự bị 9

  1. 1J. Sa
  2. 11Hwang Hee-Chan
  3. 14T. Arokodare ▲ 87' 6.7
  4. 36M. Mane ▲ 77' 6.5
  5. 4S. Bueno
  6. 5M. Munetsi
  7. 26K. Hoever
  8. 3H. Bueno ▲ 77' 6.9
  9. 23T. Chirewa ▲ 69' 6.3

Thống kê

007
340
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm9
6Trúng đích4
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi21
0Thẻ vàng4
4Cứu thua5
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
461Chuyền bóng423
401Chuyền chính xác369
87%Chính xác chuyền87%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu47
108Ghi được45
75Thủng lưới82
1.66Bàn thắng mỗi trận0.96
20Giữ sạch lưới6
37Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu