Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 6' Boubacar Kamara
  2. 28' Craig Dawson
  3. 29' John McGinn
  4. HT0-0
  5. 46' M. Doherty R. Aït-Nouri
  6. 53' Hwang Hee-Chan · Pedro Neto 1-0
  7. 55' 1-1 Pau Torres · O. Watkins
  8. 62' Mario Lemina
  9. 62' N. Zaniolo M. Diaby
  10. 67' Nélson Semedo
  11. 69' B. Traoré João Gomes
  12. 76' S. Kalajdzic Matheus Cunha
  13. 82' L. Bailey M. Cash
  14. 82' Y. Tielemans B. Kamara
  15. 86' Fábio Silva Hwang Hee-Chan
  16. 90'+14 Saša Kalajdžić
  17. 90'+4 Mario Lemina
  18. 90'+4 Mario Lemina
  19. FT1-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.3
  2. 23M. Kilman 7.3
  3. 15C. Dawson 7.3
  4. 24Toti Gomes 6.3
  5. 22Nélson Semedo 6.9
  6. 8João Gomes ▼ 69' 6.3
  7. 5M. Lemina 6.9
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 46' 6.9
  9. 7Pedro Neto 7.2
  10. 12Matheus Cunha ▼ 76' 6.3
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 86' 7.9

Dự bị 9

  1. 2M. Doherty ▲ 46' 6.7
  2. 6B. Traoré ▲ 69' 6.6
  3. 18S. Kalajdzic ▲ 76' 7.3
  4. 9Fábio Silva ▲ 86' 6.5
  5. 4S. Bueno
  6. 21Pablo Sarabia
  7. 25D. Bentley
  8. 20T. Doyle
  9. 19Jonny
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 7.0
  2. 4E. Konsa 7.0
  3. 3Diego Carlos 6.3
  4. 14Pau Torres 7.2
  5. 12L. Digne 7.0
  6. 2M. Cash ▼ 82' 6.5
  7. 44B. Kamara ▼ 82' 6.7
  8. 6Douglas Luiz 7.3
  9. 7J. McGinn 7.5
  10. 19M. Diaby ▼ 62' 6.6
  11. 11O. Watkins 7.2

Dự bị 9

  1. 22N. Zaniolo ▲ 62' 6.7
  2. 31L. Bailey ▲ 82' 6.7
  3. 8Y. Tielemans ▲ 82' 6.7
  4. 16C. Chambers
  5. 32L. Dendoncker
  6. 24J. Durán
  7. 17C. Lenglet
  8. 9B. Traoré ▲ 69'
  9. 25R. Olsen

Thống kê

152
1020
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm18
3Trúng đích4
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
2Phạt góc10
3Việt vị1
19Phạm lỗi9
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
358Chuyền bóng395
283Chuyền chính xác330
79%Chính xác chuyền84%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu62
73Ghi được122
77Thủng lưới90
1.46Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn43
44Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu