Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aston Villa F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 5, hòa 2, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 12' J. Bellegarde · Pablo Sarabia 1-0
  2. 16' John McGinn
  3. 30' Morgan Rogers
  4. 34' Pablo Sarabia
  5. 45'+2 Lamare Bogarde
  6. HT1-0
  7. 46' A. Onana J. Ramsey
  8. 46' L. Bailey O. Watkins
  9. 46' I. Maatsen L. Digne
  10. 46' D. Malen Andrés García
  11. 73' T. Doyle R. Aït-Nouri
  12. 73' Rodrigo Gomes Gonçalo Guedes
  13. 79' Hwang Hee-Chan Pablo Sarabia
  14. 83' K. Nedeljković L. Bogarde
  15. 88' S. Bueno J. Bellegarde
  16. 90'+7 Matheus Cunha
  17. 90'+7 Matheus Cunha 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 7.5
  2. 2M. Doherty 7.3
  3. 12E. Agbadou 7.3
  4. 24Toti Gomes 7.2
  5. 22Nélson Semedo 6.6
  6. 7André 6.9
  7. 27J. Bellegarde ▼ 88' 8.2
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 73' 7.3
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 79' 7.3
  10. 10Matheus Cunha 7.3
  11. 29Gonçalo Guedes ▼ 73' 6.0

Dự bị 9

  1. 20T. Doyle ▲ 73' 6.6
  2. 19Rodrigo Gomes ▲ 73' 6.6
  3. 11Hwang Hee-Chan ▲ 79' 6.9
  4. 4S. Bueno ▲ 88' 6.6
  5. 15C. Dawson
  6. 37Pedro Lima
  7. 26Carlos Forbs
  8. 28T. Chirewa
  9. 31S. Johnstone
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 6.9
  2. 16Andrés García ▼ 46' 5.9
  3. 4E. Konsa 6.2
  4. 44B. Kamara 6.6
  5. 12L. Digne ▼ 46' 6.9
  6. 26L. Bogarde ▼ 83' 6.3
  7. 8Y. Tielemans 7.9
  8. 27M. Rogers 6.3
  9. 7J. McGinn 6.5
  10. 41J. Ramsey ▼ 46' 6.3
  11. 11O. Watkins ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 24A. Onana ▲ 46' 6.9
  2. 31L. Bailey ▲ 46' 6.2
  3. 22I. Maatsen ▲ 46' 7.0
  4. 17D. Malen ▲ 46' 6.7
  5. 20K. Nedeljković ▲ 83' 6.2
  6. 48O. Zych
  7. 25R. Olsen
  8. 56J. Jimoh-Aloba
  9. 50S. Swinkels

Thống kê

025
830
31%Kiểm soát bóng69%
8Dứt điểm10
5Trúng đích3
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
5Phạt góc8
6Việt vị3
20Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
247Chuyền bóng554
200Chuyền chính xác493
81%Chính xác chuyền89%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu64
70Ghi được103
79Thủng lưới82
1.49Bàn thắng mỗi trận1.61
11Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn41
36Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu