West Ham United
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AFC Bournemouth

West Ham United vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 6, AFC Bournemouth thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
DWWWW West Ham United
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 33' Tomáš Souček
  2. 44' Marcos Senesi
  3. HT0-0
  4. 66' R. Christie T. Adams
  5. 66' D. Brooks A. Adli
  6. 72' C. Wilson T. Soucek
  7. 80' M. Tavernier Evanilson
  8. 84' M. Kante S. Magassa
  9. 89' A. Smith A. Jimenez
  10. 89' E. Unal E. J. Kroupi
  11. FT0-0

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen 7.2
  2. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  3. 15K. Mavropanos 7.2
  4. 4A. Disasi 6.9
  5. 12M. Diouf 8.3
  6. 20J. Bowen 7.9
  7. 27S. Magassa ▼ 84' 6.9
  8. 28T. Soucek ▼ 72' 6.7
  9. 18M. Fernandes 7.7
  10. 7C. Summerville 7.6
  11. 11T. Castellanos 6.7

Dự bị 9

  1. 23A. Areola
  2. 17A. Traore
  3. 2K. Walker-Peters
  4. 63E. Mayers
  5. 9C. Wilson ▲ 72' 6.3
  6. 3M. Kilman
  7. 25J. Todibo
  8. 30O. Scarles
  9. 55M. Kante ▲ 84' 6.9
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 8.2
  2. 20A. Jimenez ▼ 89' 7.2
  3. 23J. Hill 7.9
  4. 5M. Senesi 7.3
  5. 3A. Truffert 6.6
  6. 8A. Scott 7.0
  7. 12T. Adams ▼ 66' 6.7
  8. 37Rayan 6.7
  9. 22E. J. Kroupi ▼ 89' 6.3
  10. 21A. Adli ▼ 66' 6.3
  11. 9Evanilson ▼ 80' 5.9

Dự bị 9

  1. 29C. Mandas
  2. 15A. Smith ▲ 89' 6.6
  3. 10R. Christie ▲ 66' 6.3
  4. 26E. Unal ▲ 89' 6.5
  5. 18B. Diakite
  6. 7D. Brooks ▲ 66' 6.9
  7. 16M. Tavernier ▲ 80' 6.5
  8. 44V. Milosavljevic
  9. 27A. Toth

Thống kê

019
510
42%Kiểm soát bóng58%
20Dứt điểm10
3Trúng đích5
10Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn4
9Phạt góc5
2Việt vị3
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
1.58Bàn thắng ngăn chặn1.58
334Chuyền bóng484
242Chuyền chính xác384
72%Chính xác chuyền79%
3.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu41
59Ghi được61
75Thủng lưới59
1.31Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu