AFC Bournemouth
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
West Ham United

AFC Bournemouth vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 6, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
DWWWW West Ham United
  1. 23' Carlos Soler
  2. HT0-0
  3. 56' N. Füllkrug Carlos Soler
  4. 62' Edson Álvarez
  5. 68' T. Adams A. Smith
  6. 68' D. Brooks A. Semenyo
  7. 75' O. Scarles M. Kudus
  8. 75' C. Summerville E. Álvarez
  9. 80' E. Ünal Evanilson
  10. 80' P. Billing J. Kluivert
  11. 84' Aaron Wan-Bissaka
  12. 87' 0-1 Lucas Paquetá11m
  13. 90'+5 K. Casey A. Wan-Bissaka
  14. 90' E. Ünal 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 7.3
  2. 15A. Smith ▼ 68' 6.3
  3. 27I. Zabarnyi 7.0
  4. 2Dean Huijsen 6.9
  5. 3M. Kerkez 7.0
  6. 10R. Christie 8.5
  7. 4L. Cook 7.5
  8. 24A. Semenyo ▼ 68' 7.2
  9. 19J. Kluivert ▼ 80' 6.9
  10. 11D. Ouattara 7.2
  11. 9Evanilson ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 12T. Adams ▲ 68' 6.0
  2. 7D. Brooks ▲ 68' 6.3
  3. 26E. Ünal ▲ 80' 7.5
  4. 29P. Billing ▲ 80' 7.0
  5. 37M. Aarons
  6. 23J. Hill
  7. 42M. Travers
  8. 47B. Winterburn
  9. 48M. Kinsey
West Ham United Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1Ł. Fabiański 8.3
  2. 5V. Coufal 7.3
  3. 15K. Mavropanos 7.0
  4. 26M. Kilman 7.7
  5. 29A. Wan-Bissaka ▼ 90' 6.9
  6. 19E. Álvarez ▼ 75' 6.9
  7. 10Lucas Paquetá 7.5
  8. 28T. Souček 6.9
  9. 4Carlos Soler ▼ 56' 6.9
  10. 14M. Kudus ▼ 75' 7.2
  11. 20J. Bowen 7.2

Dự bị 9

  1. 11N. Füllkrug ▲ 56' 6.9
  2. 57O. Scarles ▲ 75' 6.3
  3. 7C. Summerville ▲ 75' 6.3
  4. 42K. Casey ▲ 90'
  5. 17Luis Guilherme
  6. 18D. Ings
  7. 23A. Areola
  8. 39A. Irving
  9. 61L. Orford

Thống kê

0012
620
51%Kiểm soát bóng49%
29Dứt điểm16
9Trúng đích3
6Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm13
13Sút ngoài vòng cấm3
14Bị chặn7
12Phạt góc6
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
2Cứu thua8
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
436Chuyền bóng420
331Chuyền chính xác305
76%Chính xác chuyền73%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
77Ghi được61
61Thủng lưới82
1.54Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn27
47Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu