West Ham United vs AFC Bournemouth
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 2-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 6, AFC Bournemouth thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Trọng tài
- D. Coote
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- LLDDW AFC Bournemouth
- 45'+1 Kurt Zouma
- 45' ▲ K. Moore ▼ D. Solanke
- 45' K. Zouma · T. Souček 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Travers ▼ Neto
- 55' Jefferson Lerma
- 57' ▲ J. Anthony ▼ R. Christie
- 57' ▲ J. Zemura ▼ R. Fredericks
- 71' Chris Mepham
- 74' ▲ M. Antonio ▼ G. Scamacca
- 88' ▲ Pablo Fornals ▼ F. Downes
- 88' ▲ V. Coufal ▼ J. Bowen
- 90' Vladimír Coufal
- 90'+2 S. Benrahma11m 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 7.3
- 2B. Johnson 7.3
- 4K. Zouma ⚽ 7.9
- 24T. Kehrer 7.0
- 3A. Cresswell 8.0
- 28T. Souček ⇢ 7.5
- 41D. Rice 7.7
- 20J. Bowen ▼ 88' 6.9
- 12F. Downes ▼ 88' 6.9
- 22S. Benrahma ⚽ 7.5
- 7G. Scamacca ▼ 74' 6.9
Dự bị 9
- 9M. Antonio ▲ 74' 6.5
- 8Pablo Fornals ▲ 88'
- 5V. Coufal ▲ 88'
- 21A. Ogbonna
- 35D. Randolph
- 10M. Lanzini
- 13A. Aréola
- 32C. Coventry
- 33Emerson
- 13Neto ▼ 46' 6.3
- 2R. Fredericks ▼ 57' 6.5
- 6C. Mepham 7.3
- 25M. Senesi 6.9
- 15A. Smith 6.5
- 8J. Lerma 7.2
- 4L. Cook 6.7
- 10R. Christie ▼ 57' 6.3
- 29P. Billing 6.7
- 16M. Tavernier 6.5
- 9D. Solanke ▼ 45' 6.6
Dự bị 9
- 21K. Moore ▲ 45' 6.7
- 1M. Travers ▲ 46' 6.3
- 32J. Anthony ▲ 57' 6.9
- 33J. Zemura ▲ 57' 6.0
- 3J. Stephens
- 22B. Pearson
- 17J. Stacey
- 19J. Stanislas
- 14J. Rothwell
Thống kê
00⚑5
⚑020
54%Kiểm soát bóng46%
20Dứt điểm5
4Trúng đích3
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn0
5Phạt góc0
1Việt vị0
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
497Chuyền bóng432
421Chuyền chính xác359
85%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
67Trận đấu46
99Ghi được49
80Thủng lưới85
1.48Bàn thắng mỗi trận1.07
20Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai27