AFC Bournemouth
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
West Ham United

AFC Bournemouth vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 6, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
WDWWW West Ham United
  1. 11' 0-1 C. Wilson · A. Areola
  2. 34' David Brooks
  3. 34' Jean-Clair Todibo
  4. 35' 0-2 C. Wilson · J. Todibo
  5. HT0-2
  6. 46' R. Christie A. Scott
  7. 46' A. Jimenez B. Diakite
  8. 46' K. Walker-Peters Luis Guilherme
  9. 52' T. Soucek C. Wilson
  10. 61' A. Adli D. Brooks
  11. 69' M. Tavernier11m 1-2
  12. 74' N. Fullkrug M. Fernandes
  13. 80' E. Unal T. Adams
  14. 81' E. Unal · M. Senesi 2-2
  15. 83' Adrien Truffert
  16. 83' Aaron Wan-Bissaka
  17. 86' A. Smith E. J. Kroupi
  18. 90'+6 Marcos Senesi
  19. FT2-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 6.2
  2. 4L. Cook 7.7
  3. 18B. Diakite ▼ 46' 6.5
  4. 5M. Senesi 8.2
  5. 3A. Truffert 6.9
  6. 8A. Scott ▼ 46' 6.2
  7. 12T. Adams ▼ 80' 6.7
  8. 7D. Brooks ▼ 61' 6.3
  9. 22E. J. Kroupi ▼ 86' 7.0
  10. 16M. Tavernier 7.5
  11. 9Evanilson 6.3

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 15A. Smith ▲ 86' 6.7
  3. 10R. Christie ▲ 46' 7.0
  4. 26E. Unal ▲ 80' 7.9
  5. 23J. Hill
  6. 20A. Jimenez ▲ 46' 6.6
  7. 21A. Adli ▲ 61' 7.2
  8. 44V. Milosavljevic
  9. 6J. Soler
West Ham United Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 9.2
  2. 3M. Kilman 6.7
  3. 5Igor 6.2
  4. 25J. Todibo 6.6
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.7
  6. 32F. Potts 6.9
  7. 18M. Fernandes ▼ 74' 7.6
  8. 12M. Diouf 6.3
  9. 20J. Bowen 6.9
  10. 9C. Wilson ⚽2 ▼ 52' 8.7
  11. 17Luis Guilherme ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters ▲ 46' 6.5
  3. 27S. Magassa
  4. 63E. Mayers
  5. 11N. Fullkrug ▲ 74' 6.3
  6. 28T. Soucek ▲ 52' 6.7
  7. 24G. Rodriguez
  8. 39A. Irving
  9. 40G. Earthy

Thống kê

039
220
76%Kiểm soát bóng24%
28Dứt điểm5
10Trúng đích2
11Chệch đích2
22Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị2
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
0Cứu thua10
2.49Bàn thắng ngăn chặn2.49
616Chuyền bóng202
527Chuyền chính xác115
86%Chính xác chuyền57%
4.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu45
61Ghi được59
59Thủng lưới75
1.49Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu