AFC Bournemouth
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
West Ham United

AFC Bournemouth vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-4 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 6, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
A. Taylor
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
WDWWW West Ham United
  1. 5' 0-1 M. Antonio · A. Cresswell
  2. 12' 0-2 Lucas Paquetá · V. Coufal
  3. 43' 0-3 D. Rice · T. Souček
  4. HT0-3
  5. 46' K. Moore J. Rothwell
  6. 48' Kieffer Moore
  7. 56' Nayef Aguerd
  8. 61' M. Viña L. Kelly
  9. 61' J. Anthony A. Smith
  10. 61' D. Ouattara R. Christie
  11. 65' D. Ings M. Antonio
  12. 65' Pablo Fornals S. Benrahma
  13. 67' Łukasz Fabiański
  14. 72' 0-4 Pablo Fornals · J. Bowen
  15. 75' L. Cook J. Lerma
  16. 76' M. Cornet J. Bowen
  17. 76' F. Downes Lucas Paquetá
  18. 83' T. Kehrer V. Coufal
  19. 90'+1 Maxwel Cornet
  20. FT0-4

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 6.3
  2. 3J. Stephens 6.2
  3. 6C. Mepham 7.2
  4. 5L. Kelly ▼ 61' 5.9
  5. 15A. Smith ▼ 61' 6.9
  6. 14J. Rothwell ▼ 46' 6.9
  7. 8J. Lerma ▼ 75' 7.0
  8. 16M. Tavernier 6.5
  9. 10R. Christie ▼ 61' 7.3
  10. 29P. Billing 6.9
  11. 9D. Solanke 6.9

Dự bị 9

  1. 21K. Moore ▲ 46' 6.7
  2. 18M. Viña ▲ 61' 6.3
  3. 32J. Anthony ▲ 61' 6.9
  4. 11D. Ouattara ▲ 61' 7.2
  5. 4L. Cook ▲ 75' 6.5
  6. 25M. Senesi
  7. 27I. Zabarnyi
  8. 24A. Semenyo
  9. 1M. Travers
West Ham United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 8.3
  2. 5V. Coufal ▼ 83' 7.3
  3. 4K. Zouma 7.5
  4. 27N. Aguerd 7.5
  5. 3A. Cresswell 7.5
  6. 28T. Souček 7.5
  7. 41D. Rice 7.7
  8. 11Lucas Paquetá ▼ 76' 8.3
  9. 20J. Bowen ▼ 76' 7.5
  10. 9M. Antonio ▼ 65' 7.2
  11. 22S. Benrahma ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 18D. Ings ▲ 65' 6.7
  2. 8Pablo Fornals ▲ 65' 7.2
  3. 14M. Cornet ▲ 76' 6.7
  4. 12F. Downes ▲ 76' 6.6
  5. 24T. Kehrer ▲ 83' 6.9
  6. 13A. Aréola
  7. 21A. Ogbonna
  8. 10M. Lanzini
  9. 33Emerson

Thống kê

018
520
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm18
5Trúng đích10
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn4
8Phạt góc5
0Việt vị3
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
6Cứu thua5
643Chuyền bóng358
560Chuyền chính xác278
87%Chính xác chuyền78%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu67
49Ghi được99
85Thủng lưới80
1.07Bàn thắng mỗi trận1.48
8Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn31
27Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu