AFC Bournemouth vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 6, West Ham United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- DWWWW West Ham United
- 39' Jarrod Bowen
- HT0-0
- 49' Michail Antonio
- 51' 0-1 J. Bowen · T. Souček
- 60' ▲ C. Mepham ▼ M. Senesi
- 60' ▲ J. Kluivert ▼ J. Anthony
- 67' ▲ K. Moore ▼ R. Christie
- 75' ▲ A. Semenyo ▼ D. Brooks
- 75' ▲ J. Hill ▼ M. Aarons
- 78' ▲ D. Ings ▼ M. Antonio
- 82' D. Solanke 1-1
- 86' ▲ T. Kehrer ▼ Pablo Fornals
- 87' Emerson Palmieri
- 90'+7 Chris Mepham
- 90'+4 Lucas Paquetá
- 90'+4 ▲ M. Cornet ▼ Lucas Paquetá
- FT1-1
Đội hình
- 1Neto 6.5
- 37M. Aarons ▼ 75' 6.9
- 27I. Zabarnyi 6.3
- 25M. Senesi ▼ 60' 6.6
- 3M. Kerkez 6.9
- 29P. Billing 7.7
- 8J. Rothwell 7.2
- 7D. Brooks ▼ 75' 6.6
- 10R. Christie ▼ 67' 7.2
- 32J. Anthony ▼ 60' 6.5
- 9D. Solanke ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 6C. Mepham ▲ 60' 6.7
- 19J. Kluivert ▲ 60' 6.3
- 21K. Moore ▲ 67' 6.7
- 24A. Semenyo ▲ 75' 6.9
- 23J. Hill ▲ 75' 6.7
- 22H. Traorè
- 20A. Radu
- 43B. Greenwood
- 26G. Kilkenny
- 23A. Areola 7.2
- 5V. Coufal 6.6
- 4K. Zouma 6.9
- 27N. Aguerd 6.9
- 33Emerson 7.2
- 28T. Souček ⇢ 7.5
- 10Lucas Paquetá ▼ 90' 8.0
- 20J. Bowen ⚽ 8.0
- 8Pablo Fornals ▼ 86' 7.0
- 22S. Benrahma 7.2
- 9M. Antonio ▼ 78' 6.6
Dự bị 9
- 18D. Ings ▲ 78' 6.7
- 24T. Kehrer ▲ 86' 6.7
- 17M. Cornet ▲ 90'
- 21A. Ogbonna
- 49J. Anang
- 32C. Coventry
- 45D. Mubama
- 2B. Johnson
- 1Ł. Fabiański
Thống kê
01⚑10
⚑440
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm16
5Trúng đích3
6Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm12
9Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
10Phạt góc4
0Việt vị2
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
1Cứu thua4
517Chuyền bóng304
423Chuyền chính xác206
82%Chính xác chuyền68%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
48Trận đấu59
74Ghi được98
80Thủng lưới104
1.54Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn38
46Hiệp hai58