West Ham United
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
AFC Bournemouth

West Ham United vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 1-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 6, AFC Bournemouth thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WDWWW West Ham United
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 3' 0-1 D. Solanke
  2. 4' Dominic Solanke
  3. HT0-1
  4. 59' Mohammed Kudus
  5. 61' J. Ward-Prowse11m 1-1
  6. 67' Ryan Christie
  7. 68' D. Ings K. Phillips
  8. 68' J. Kluivert A. Scott
  9. 68' L. Sinisterra A. Semenyo
  10. 70' Jarrod Bowen
  11. 78' M. Kerkez L. Kelly
  12. 83' Lewis Cook
  13. 90'+7 Romain Faivre
  14. 90'+6 M. Cornet M. Kudus
  15. 90'+1 R. Faivre M. Tavernier
  16. FT1-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 7.0
  2. 2B. Johnson 6.3
  3. 15K. Mavropanos 7.2
  4. 4K. Zouma 6.3
  5. 33Emerson 6.9
  6. 11K. Phillips ▼ 68' 6.3
  7. 28T. Souček 6.9
  8. 19E. Álvarez 7.3
  9. 14M. Kudus ▼ 90' 7.5
  10. 7J. Ward-Prowse 8.0
  11. 20J. Bowen 6.9

Dự bị 9

  1. 18D. Ings ▲ 68' 6.9
  2. 17M. Cornet ▲ 90'
  3. 42K. Casey
  4. 3A. Cresswell
  5. 21A. Ogbonna
  6. 57O. Scarles
  7. 61L. Orford
  8. 1Ł. Fabiański
  9. 45D. Mubama
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 6.9
  2. 15A. Smith 6.5
  3. 27I. Zabarnyi 6.6
  4. 25M. Senesi 7.0
  5. 5L. Kelly ▼ 78' 6.9
  6. 4L. Cook 7.3
  7. 10R. Christie 7.5
  8. 24A. Semenyo ▼ 68' 6.7
  9. 14A. Scott ▼ 68' 6.5
  10. 16M. Tavernier ▼ 90' 6.3
  11. 9D. Solanke 7.9

Dự bị 9

  1. 19J. Kluivert ▲ 68' 6.7
  2. 17L. Sinisterra ▲ 68' 6.6
  3. 3M. Kerkez ▲ 78' 6.9
  4. 8R. Faivre ▲ 90' 6.3
  5. 26G. Kilkenny
  6. 42M. Travers
  7. 6C. Mepham
  8. 29P. Billing
  9. 48M. Kinsey-Wellings

Thống kê

011
530
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm9
3Trúng đích4
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
1Phạt góc5
1Việt vị3
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
451Chuyền bóng482
356Chuyền chính xác370
79%Chính xác chuyền77%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu48
98Ghi được74
104Thủng lưới80
1.66Bàn thắng mỗi trận1.54
10Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu