Chelsea F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Chelsea F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. -5' Josh Laurent
  2. 4' Joao Pedro · P. Neto 1-0
  3. 30' Hannibal Mejbri
  4. 34' Wesley Fofana
  5. HT1-0
  6. 46' Lucas Pires K. Walker
  7. 57' J. Ward-Prowse L. Ugochukwu
  8. 72' Wesley Fofana
  9. 72' Wesley Fofana
  10. 75' T. Adarabioyo C. Palmer
  11. 78' J. Bruun Larsen J. Laurent
  12. 80' L. Delap Joao Pedro
  13. 80' J. Hato M. Gusto
  14. 83' L. Tchaouna B. Humphreys
  15. 84' A. Barnes J. Anthony
  16. 88' M. Sarr P. Neto
  17. 89' J. Acheampong R. James
  18. 90'+4 Jorrel Hato
  19. 90' Robert Sánchez
  20. 90' 1-1 Z. Flemming · J. Ward-Prowse
  21. FT1-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 7.3
  2. 24R. James ▼ 89' 7.0
  3. 29W. Fofana 6.9
  4. 23T. Chalobah 6.9
  5. 27M. Gusto ▼ 80' 6.9
  6. 25M. Caicedo 7.2
  7. 17Andrey Santos 7.5
  8. 10C. Palmer ▼ 75' 7.3
  9. 8E. Fernandez 6.0
  10. 7P. Neto ▼ 88' 8.3
  11. 20Joao Pedro ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 44G. Slonina
  2. 49A. Garnacho
  3. 19M. Sarr ▲ 88' 6.2
  4. 38M. Guiu
  5. 4T. Adarabioyo ▲ 75' 6.3
  6. 9L. Delap ▲ 80' 6.3
  7. 45R. Lavia
  8. 21J. Hato ▲ 80' 6.5
  9. 34J. Acheampong ▲ 89' 6.2
Burnley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 6.6
  2. 2K. Walker ▼ 46' 6.3
  3. 4J. Worrall 6.6
  4. 5M. Esteve 7.0
  5. 29J. Laurent ▼ 78' 6.6
  6. 8L. Ugochukwu ▼ 57' 6.6
  7. 28H. Mejbri 6.7
  8. 12B. Humphreys ▼ 83' 6.9
  9. 10M. Edwards 6.7
  10. 11J. Anthony ▼ 84' 6.3
  11. 19Z. Flemming 7.2

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 17L. Tchaouna ▲ 83' 6.6
  3. 3Q. Hartman
  4. 23Lucas Pires ▲ 46' 6.9
  5. 20J. Ward-Prowse ▲ 57' 7.0
  6. 35A. Barnes ▲ 84' 6.5
  7. 7J. Bruun Larsen ▲ 78' 6.5
  8. 16Florentino
  9. 18H. Ekdal

Thống kê

149
520
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm12
2Trúng đích4
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
9Phạt góc5
2Việt vị4
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
605Chuyền bóng302
533Chuyền chính xác240
88%Chính xác chuyền79%
1.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu45
115Ghi được49
86Thủng lưới83
1.85Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới5
42Trên 2.5 bàn23
65Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu