Burnley F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Burnley F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-4 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 R. James · T. Chalobah
  3. 53' 0-2 K. Havertz · C. Pulisic
  4. 55' 0-3 K. Havertz · R. James
  5. 63' M. Cornet J. Rodriguez
  6. 69' 0-4 C. Pulisic
  7. 70' M. Kovačić R. James
  8. 70' R. Loftus-Cheek N. Kanté
  9. 78' A. Barnes W. Weghorst
  10. 78' T. Werner M. Mount
  11. 84' Ashley Barnes
  12. 89' Ashley Westwood
  13. FT0-4

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 5.3
  2. 5J. Tarkowski 6.3
  3. 3C. Taylor 6.3
  4. 14C. Roberts 6.2
  5. 22N. Collins 6.7
  6. 17A. Lennon 6.3
  7. 18A. Westwood 6.5
  8. 8J. Brownhill 6.9
  9. 19J. Rodriguez ▼ 63' 6.2
  10. 9W. Weghorst ▼ 78' 6.3
  11. 11D. McNeil 6.2

Dự bị 9

  1. 20M. Cornet ▲ 63' 6.2
  2. 10A. Barnes ▲ 78' 6.3
  3. 38L. Richardson
  4. 4J. Cork
  5. 28K. Long
  6. 13W. Hennessey
  7. 26P. Bardsley
  8. 2M. Lowton
  9. 37B. Thomas
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 16É. Mendy 6.9
  2. 6Thiago Silva 7.9
  3. 2A. Rüdiger 7.3
  4. 14T. Chalobah 7.5
  5. 24R. James ▼ 70' 8.7
  6. 17Saúl 7.3
  7. 5Jorginho 7.2
  8. 7N. Kanté ▼ 70' 7.2
  9. 19M. Mount ▼ 78' 6.6
  10. 10C. Pulisic 8.2
  11. 29K. Havertz ⚽2 8.0

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 70' 6.5
  2. 12R. Loftus-Cheek ▲ 70' 6.5
  3. 11T. Werner ▲ 78' 6.3
  4. 23Kenedy
  5. 1Kepa
  6. 31M. Sarr
  7. 9R. Lukaku
  8. 4A. Christensen
  9. 22H. Ziyech

Thống kê

025
200
27%Kiểm soát bóng73%
6Dứt điểm11
1Trúng đích5
2Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
5Phạt góc2
1Việt vị1
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
1Cứu thua0
285Chuyền bóng790
194Chuyền chính xác712
68%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu68
50Ghi được147
61Thủng lưới56
1.04Bàn thắng mỗi trận2.16
13Giữ sạch lưới30
19Trên 2.5 bàn35
21Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu