Burnley F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- WWWLW Chelsea F.C.
- 37' 0-1 P. Neto · J. Gittens
- 41' Pedro Neto
- HT0-1
- 46' ▲ B. Badiashile ▼ R. James
- 49' Kyle Walker
- 67' ▲ M. Gusto ▼ L. Delap
- 69' João Pedro
- 72' ▲ A. Broja ▼ Z. Flemming
- 72' ▲ H. Mejbri ▼ L. Ugochukwu
- 72' ▲ L. Foster ▼ J. Anthony
- 76' ▲ J. Bruun Larsen ▼ L. Tchaouna
- 76' ▲ M. Guiu ▼ Joao Pedro
- 81' Benoît Badiashile
- 82' Hannibal Mejbri
- 84' ▲ J. Laurent ▼ Florentino
- 88' 0-2 E. Fernandez · M. Guiu
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Dubravka 6.5
- 2K. Walker 6.5
- 6A. Tuanzebe 6.6
- 5M. Esteve 6.7
- 3Q. Hartman 6.3
- 8L. Ugochukwu ▼ 72' 6.3
- 24J. Cullen 6.5
- 16Florentino ▼ 84' 6.7
- 17L. Tchaouna ▼ 76' 6.9
- 19Z. Flemming ▼ 72' 6.7
- 11J. Anthony ▼ 72' 6.3
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 27A. Broja ▲ 72' 6.3
- 28H. Mejbri ▲ 72' 6.2
- 23Lucas Pires
- 29J. Laurent ▲ 84' 6.2
- 7J. Bruun Larsen ▲ 76' 6.3
- 10M. Edwards
- 18H. Ekdal
- 9L. Foster ▲ 72' 6.5
- 1R. Sanchez 7.3
- 24R. James ▼ 46' 6.6
- 4T. Adarabioyo 8.7
- 23T. Chalobah 7.0
- 3M. Cucurella 6.5
- 8E. Fernandez ⚽ 7.6
- 17Andrey Santos 7.2
- 7P. Neto ⚽ 7.5
- 20Joao Pedro ▼ 76' 6.7
- 11J. Gittens ⇢ 7.0
- 9L. Delap ▼ 67' 6.3
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 5B. Badiashile ▲ 46' 6.9
- 27M. Gusto ▲ 67' 7.0
- 49A. Garnacho
- 38M. Guiu ▲ 76' 6.9
- 41Estêvão
- 25M. Caicedo
- 21J. Hato
- 34J. Acheampong
Thống kê
02⚑1
⚑930
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm15
2Trúng đích5
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
1Phạt góc9
0Việt vị3
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
418Chuyền bóng524
329Chuyền chính xác439
79%Chính xác chuyền84%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu62
49Ghi được115
83Thủng lưới86
1.09Bàn thắng mỗi trận1.85
5Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn42
28Hiệp hai65