Chelsea F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Chelsea F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 33' K. Havertz · R. James 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' J. Rodriguez C. Wood
  4. 68' Ashley Westwood
  5. 70' M. Vydra J. Guðmunds­son
  6. 73' R. Loftus-Cheek R. Barkley
  7. 76' Reece James
  8. 76' Maxwel Cornet
  9. 79' 1-1 M. Vydra · J. Rodriguez
  10. 84' James Tarkowski
  11. 85' C. Pulisic C. Hudson-Odoi
  12. 85' M. Mount N. Kanté
  13. 88' E. Pieters M. Cornet
  14. 90'+1 Josh Brownhill
  15. FT1-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: T. Tuchel
  1. 16E. Mendy 6.5
  2. 6Thiago Silva 7.3
  3. 2A. Rüdiger 6.3
  4. 4A. Christensen 6.6
  5. 21B. Chilwell 7.2
  6. 24R. James 7.9
  7. 18R. Barkley ▼ 73' 7.6
  8. 5Jorginho 7.2
  9. 7N. Kanté ▼ 85' 7.3
  10. 29K. Havertz 7.2
  11. 20C. Hudson-Odoi ▼ 85' 8.2

Dự bị 9

  1. 12R. Loftus-Cheek ▲ 73' 6.3
  2. 10C. Pulisic ▲ 85' 6.7
  3. 19M. Mount ▲ 85' 6.9
  4. 14T. Chalobah
  5. 1Kepa
  6. 31M. Sarr
  7. 17Saúl
  8. 22H. Ziyech
  9. 28Azpilicueta
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.3
  2. 2M. Lowton 6.9
  3. 6B. Mee 7.0
  4. 5J. Tarkowski 7.3
  5. 3C. Taylor 7.5
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 70' 6.6
  7. 18A. Westwood 6.7
  8. 8J. Brownhill 6.3
  9. 9C. Wood ▼ 61' 6.3
  10. 20M. Cornet ▼ 88' 6.9
  11. 11D. McNeil 7.2

Dự bị 9

  1. 19J. Rodriguez ▲ 61' 7.0
  2. 27M. Vydra ▲ 70' 7.5
  3. 23E. Pieters ▲ 88'
  4. 28K. Long
  5. 4J. Cork
  6. 13W. Hennessey
  7. 10A. Barnes
  8. 14C. Roberts
  9. 22N. Collins

Thống kê

0114
240
70%Kiểm soát bóng30%
25Dứt điểm5
4Trúng đích2
10Chệch đích2
20Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn1
14Phạt góc2
1Việt vị4
6Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
1Cứu thua4
660Chuyền bóng285
570Chuyền chính xác197
86%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

68Trận đấu48
147Ghi được50
56Thủng lưới61
2.16Bàn thắng mỗi trận1.04
30Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn19
79Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu