Chelsea F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Chelsea F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 7, hòa 3, Burnley F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 40' Azpilicueta · C. Hudson-Odoi 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Pulisic T. Abraham
  4. 57' J. Rodriguez M. Vydra
  5. 60' Ashley Westwood
  6. 62' J. Guðmunds­son C. Wood
  7. 73' R. James C. Hudson-Odoi
  8. 76' J. Mumbongo R. Brady
  9. 80' K. Havertz M. Mount
  10. 84' Marcos Alonso · C. Pulisic 2-0
  11. FT2-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 16E. Mendy 6.9
  2. 6Thiago Silva 7.6
  3. 28Azpilicueta 7.6
  4. 3Marcos Alonso 7.3
  5. 2A. Rüdiger 7.0
  6. 17M. Kovačić 7.3
  7. 5Jorginho 7.9
  8. 19M. Mount ▼ 80' 8.0
  9. 11T. Werner 6.9
  10. 9T. Abraham ▼ 46' 6.5
  11. 20C. Hudson-Odoi ▼ 73' 7.9

Dự bị 9

  1. 10C. Pulisic ▲ 46' 6.7
  2. 24R. James ▲ 73' 6.3
  3. 29K. Havertz ▲ 80' 6.9
  4. 1Kepa
  5. 7N. Kanté
  6. 4A. Christensen
  7. 18O. Giroud
  8. 21B. Chilwell
  9. 15K. Zouma
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 7.3
  2. 23E. Pieters 6.2
  3. 2M. Lowton 6.3
  4. 6B. Mee 6.9
  5. 5J. Tarkowski 7.5
  6. 4J. Cork 6.2
  7. 18A. Westwood 6.6
  8. 12R. Brady ▼ 76' 6.5
  9. 27M. Vydra ▼ 57' 6.3
  10. 9C. Wood ▼ 62' 6.7
  11. 11D. McNeil 6.6

Dự bị 9

  1. 19J. Rodriguez ▲ 57' 6.7
  2. 7J. Guðmunds­son ▲ 62' 6.3
  3. 46J. Mumbongo ▲ 76' 6.2
  4. 26P. Bardsley
  5. 41J. Benson
  6. 16D. Stephens
  7. 28K. Long
  8. 34J. Dunne
  9. 15B. Peacock-Farrell

Thống kê

004
210
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm1
8Trúng đích0
9Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn0
4Phạt góc2
2Việt vị2
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
0Cứu thua7
723Chuyền bóng287
627Chuyền chính xác187
87%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu44
100Ghi được40
44Thủng lưới62
1.67Bàn thắng mỗi trận0.91
32Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn18
57Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu