Burnley F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C.

Burnley F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-3 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 0, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 26' 0-1 H. Ziyech · T. Abraham
  2. HT0-1
  3. 46' J. Rodriguez D. Stephens
  4. 49' Kevin Long
  5. 63' 0-2 K. Zouma · M. Mount
  6. 70' 0-3 T. Werner · H. Ziyech
  7. 73' R. Brady A. Barnes
  8. 73' C. Hudson-Odoi H. Ziyech
  9. 77' O. Giroud T. Abraham
  10. 86' Jorginho K. Havertz
  11. FT0-3

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.3
  2. 28K. Long 6.3
  3. 2M. Lowton 6.6
  4. 5J. Tarkowski 6.9
  5. 3C. Taylor 6.2
  6. 16D. Stephens ▼ 46' 6.7
  7. 18A. Westwood 6.5
  8. 8J. Brownhill 6.9
  9. 10A. Barnes ▼ 73' 6.3
  10. 9C. Wood 6.5
  11. 11D. McNeil 6.0

Dự bị 7

  1. 19J. Rodriguez ▲ 46' 6.7
  2. 12R. Brady ▲ 73' 6.3
  3. 34J. Dunne
  4. 27M. Vydra
  5. 15B. Peacock-Farrell
  6. 38L. Richardson
  7. 33M. Thompson
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 16E. Mendy 6.9
  2. 6Thiago Silva 8.0
  3. 15K. Zouma 7.6
  4. 21B. Chilwell 7.3
  5. 24R. James 7.5
  6. 7N. Kanté 7.3
  7. 22H. Ziyech ▼ 73' 8.2
  8. 19M. Mount 8.3
  9. 29K. Havertz ▼ 86' 7.0
  10. 11T. Werner 7.5
  11. 9T. Abraham ▼ 77' 7.0

Dự bị 7

  1. 20C. Hudson-Odoi ▲ 73' 6.7
  2. 18O. Giroud ▲ 77' 6.3
  3. 5Jorginho ▲ 86'
  4. 28Azpilicueta
  5. 2A. Rüdiger
  6. 13W. Caballero
  7. 40K. Žiger

Thống kê

013
400
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm14
0Trúng đích9
4Chệch đích1
1Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị4
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng0
6Cứu thua0
392Chuyền bóng693
294Chuyền chính xác608
75%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 83 - 32 +51 86
2
Manchester United F.C.
38 73 - 44 +29 74
3
Liverpool F.C.
38 68 - 42 +26 69
4
Chelsea F.C.
38 58 - 36 +22 67
5
Leicester City F.C.
38 68 - 50 +18 66
6
West Ham United
38 62 - 47 +15 65
7
Tottenham Hotspur
38 68 - 45 +23 62
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 55 - 39 +16 61
9
Leeds United A.F.C.
38 62 - 54 +8 59
10
Everton F.C.
38 47 - 48 -1 59
11
Aston Villa F.C.
38 55 - 46 +9 55
12
Newcastle United
38 46 - 62 -16 45
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 36 - 52 -16 45
14
Crystal Palace F.C.
38 41 - 66 -25 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 47 - 68 -21 43
16
Brighton & Hove Albion
38 40 - 46 -6 41
17
Burnley F.C.
38 33 - 55 -22 39
18
Fulham F.C.
38 27 - 53 -26 28
19
West Bromwich Albion
38 35 - 76 -41 26
20
Sheffield F.C.
38 20 - 63 -43 23
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu60
40Ghi được100
62Thủng lưới44
0.91Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới32
18Trên 2.5 bàn24
18Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu