Aston Villa F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 31' 0-1 A. Stach
- HT0-1
- 46' ▲ J. Bijol ▼ G. Gudmundsson
- 61' ▲ R. Barkley ▼ A. Onana
- 61' ▲ J. Sancho ▼ L. Bailey
- 62' Jaka Bijol
- 69' Karl Darlow
- 73' Emiliano Buendía
- 73' ▲ L. Nmecha ▼ B. Aaronson
- 75' ▲ T. Abraham ▼ E. Buendia
- 79' Jayden Bogle
- 83' ▲ S. Longstaff ▼ A. Stach
- 87' ▲ L. Bogarde ▼ Douglas Luiz
- 87' ▲ A. Garcia ▼ M. Cash
- 88' T. Abraham 1-1
- 90'+2 Ilia Gruev
- FT1-1
Đội hình
- 23E. Martinez 6.7
- 2M. Cash ▼ 87' 7.6
- 4E. Konsa 7.3
- 5T. Mings 6.6
- 22I. Maatsen 6.3
- 24A. Onana ▼ 61' 6.6
- 21Douglas Luiz ▼ 87' 7.7
- 31L. Bailey ▼ 61' 6.2
- 27M. Rogers 6.9
- 10E. Buendia ▼ 75' 6.2
- 11O. Watkins 6.6
Dự bị 9
- 64J. Wright
- 6R. Barkley ▲ 61' 7.5
- 3V. Lindelof
- 14P. Torres
- 26L. Bogarde ▲ 87' 6.3
- 12L. Digne
- 18T. Abraham ⚽ ▲ 75' 7.5
- 19J. Sancho ▲ 61' 7.3
- 16A. Garcia ▲ 87' 6.6
- 26K. Darlow 7.7
- 2J. Bogle 6.7
- 24J. Justin 6.9
- 6J. Rodon 7.3
- 5P. Struijk 6.9
- 3G. Gudmundsson ▼ 46' 6.9
- 18A. Stach ⚽ ▼ 83' 8.3
- 4E. Ampadu 7.7
- 44I. Gruev 6.0
- 11B. Aaronson ▼ 73' 6.2
- 9D. Calvert-Lewin 6.9
Dự bị 9
- 1Lucas Perri
- 7D. James
- 23S. Bornauw
- 15J. Bijol ▲ 46' 6.2
- 14L. Nmecha ▲ 73' 6.2
- 8S. Longstaff ▲ 83' 6.6
- 10J. Piroe
- 22A. Tanaka
- 29W. Gnonto
Thống kê
01⚑7
⚑240
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm14
4Trúng đích4
7Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
7Phạt góc2
4Việt vị5
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
3Cứu thua3
0.83Bàn thắng ngăn chặn0.83
520Chuyền bóng256
443Chuyền chính xác182
85%Chính xác chuyền71%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
65Trận đấu50
108Ghi được68
75Thủng lưới69
1.66Bàn thắng mỗi trận1.36
20Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn26
57Hiệp hai38