Leeds United A.F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-3 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- S. Hooper
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- LLLDW Aston Villa F.C.
- 17' Ollie Watkins
- 22' 0-1 Philippe Coutinho · M. Cash
- 45'+1 Robin Koch
- HT0-1
- 46' ▲ J. Gelhardt ▼ Rodrigo
- 47' Tyrone Mings
- 58' ▲ P. Bamford ▼ J. Harrison
- 62' Douglas Luiz
- 65' 0-2 M. Cash · D. Ings
- 67' Joe Gelhardt
- 67' ▲ M. Klich ▼ A. Forshaw
- 71' ▲ M. Sanson ▼ D. Ings
- 73' 0-3 C. Chambers · T. Mings
- 77' ▲ E. Buendía ▼ Philippe Coutinho
- 81' Junior Firpo
- 86' Daniel James
- 86' ▲ A. Young ▼ Douglas Luiz
- 90'+2 Raphinha
- FT0-3
Đội hình
- 1I. Meslier 7.0
- 2L. Ayling 6.5
- 15S. Dallas 6.7
- 5R. Koch 6.7
- 3Junior Firpo 5.9
- 21P. Struijk 6.7
- 4A. Forshaw ▼ 67' 6.9
- 22J. Harrison ▼ 58' 6.2
- 19Rodrigo ▼ 46' 6.5
- 20D. James 6.6
- 10Raphinha 6.5
Dự bị 9
- 30J. Gelhardt ▲ 46' 6.7
- 9P. Bamford ▲ 58' 6.9
- 43M. Klich ▲ 67' 6.5
- 38C. Summerville
- 46J. Shackleton
- 13K. Klaesson
- 42S. Greenwood
- 14Diego Llorente
- 35C. Cresswell
- 1E. Martínez 7.3
- 27L. Digne 6.9
- 16C. Chambers ⚽ 7.5
- 5T. Mings ⇢ 7.3
- 23Philippe Coutinho ⚽ ▼ 77' 7.5
- 7J. McGinn 7.3
- 2M. Cash ⚽ ⇢ 8.5
- 6Douglas Luiz ▼ 86' 7.2
- 41J. Ramsey 7.0
- 20D. Ings ⇢ ▼ 71' 7.3
- 11O. Watkins 6.6
Dự bị 9
- 8M. Sanson ▲ 71' 7.0
- 10E. Buendía ▲ 77' 7.2
- 18A. Young ▲ 86' 6.3
- 31L. Bailey
- 15B. Traoré
- 4E. Konsa
- 25R. Olsen
- 33Carney Chukwuemeka
- 47T. Iroegbunam
Thống kê
05⚑3
⚑530
51%Kiểm soát bóng49%
4Dứt điểm15
1Trúng đích9
2Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
3Phạt góc5
3Việt vị5
17Phạm lỗi11
5Thẻ vàng3
6Cứu thua1
419Chuyền bóng407
329Chuyền chính xác338
79%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu45
54Ghi được69
93Thủng lưới59
1.15Bàn thắng mỗi trận1.53
7Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai35