Leeds United A.F.C. vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-1 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 4, Aston Villa F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- LLDWL Aston Villa F.C.
- 5' 0-1 A. El Ghazi · O. Watkins
- 6' Anwar El Ghazi
- HT0-1
- 53' ▲ E. Alioski ▼ P. Struijk
- 61' Tyler Roberts
- 61' Matt Targett
- 63' Mateusz Klich
- 64' ▲ J. Harrison ▼ Hélder Costa
- 71' ▲ Pablo Hernández ▼ T. Roberts
- 79' ▲ M. Sanson ▼ J. Ramsey
- 80' Ahmed El-Mohamady
- 84' Pablo Hernández
- 88' ▲ Trézéguet ▼ A. El Ghazi
- FT0-1
Đội hình
- 1I. Meslier 6.7
- 6L. Cooper 7.5
- 2L. Ayling 7.7
- 15S. Dallas 6.9
- 14Llorente 7.2
- 21P. Struijk ▼ 53' 6.2
- 43M. Klich 6.3
- 17Hélder Costa ▼ 64' 6.3
- 9P. Bamford 6.3
- 11T. Roberts ▼ 71' 6.5
- 18Raphinha 7.2
Dự bị 9
- 10E. Alioski ▲ 53' 6.7
- 22J. Harrison ▲ 64' 6.6
- 19Pablo Hernández ▲ 71' 6.3
- 30J. Gelhardt
- 52N. Huggins
- 13Kiko Casilla
- 24L. Davis
- 35C. Cresswell
- 47J. Jenkins
- 26E. Martínez 7.3
- 27Ahmed El Mohamady 6.9
- 5T. Mings 7.3
- 18M. Targett 6.9
- 4E. Konsa 7.2
- 7J. McGinn 6.9
- 19M. Nakamba 7.3
- 21A. El Ghazi ⚽ ▼ 88' 8.0
- 41J. Ramsey ▼ 79' 6.9
- 15B. Traoré 6.5
- 11O. Watkins ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 25M. Sanson ▲ 79' 6.9
- 17Trézéguet ▲ 88' 6.3
- 1T. Heaton
- 39K. Davis
- 6Douglas Luiz
- 22B. Engels
- 20R. Barkley
- 62K. Kessler
- 3N. Taylor
Thống kê
03⚑7
⚑520
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm9
3Trúng đích4
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
7Phạt góc5
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
517Chuyền bóng227
413Chuyền chính xác137
80%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
40Trận đấu42
63Ghi được62
58Thủng lưới52
1.58Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai32