Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Leeds United A.F.C.

Aston Villa F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 3' L. Bailey · B. Kamara 1-0
  2. 10' Álex Moreno L. Digne
  3. 32' D. Ings O. Watkins
  4. 33' Robin Koch
  5. 45'+2 Rodrigo
  6. HT1-0
  7. 63' Boubacar Kamara
  8. 64' E. Buendía 2-0
  9. 65' Emiliano Buendía
  10. 67' P. Bamford J. Harrison
  11. 67' M. Wöber P. Struijk
  12. 77' J. Gelhardt B. Aaronson
  13. 77' S. Greenwood Marc Roca
  14. 81' M. Sanson J. Ramsey
  15. 81' Philippe Coutinho E. Buendía
  16. 83' 2-1 P. Bamford · J. Gelhardt
  17. 88' Junior Firpo R. Koch
  18. 89' Illan Meslier
  19. 90'+2 Emiliano Martínez
  20. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 6.6
  2. 18A. Young 7.2
  3. 4E. Konsa 7.7
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 27L. Digne ▼ 10' 6.3
  6. 31L. Bailey 6.7
  7. 6Douglas Luiz 7.6
  8. 44B. Kamara 7.7
  9. 41J. Ramsey ▼ 81' 7.2
  10. 10E. Buendía ▼ 81' 7.5
  11. 11O. Watkins ▼ 32' 6.5

Dự bị 9

  1. 15Álex Moreno ▲ 10' 6.9
  2. 9D. Ings ▲ 32' 6.2
  3. 8M. Sanson ▲ 81' 6.6
  4. 23Philippe Coutinho ▲ 81' 6.6
  5. 72K. Young
  6. 20J. Bednarek
  7. 25R. Olsen
  8. 19M. Nakamba
  9. 16C. Chambers
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1I. Meslier 6.3
  2. 2L. Ayling 6.3
  3. 5R. Koch ▼ 88' 6.3
  4. 6L. Cooper 6.9
  5. 21P. Struijk ▼ 67' 6.2
  6. 8Marc Roca ▼ 77' 6.7
  7. 12T. Adams 7.3
  8. 11J. Harrison ▼ 67' 6.6
  9. 7B. Aaronson ▼ 77' 5.9
  10. 29W. Gnonto 5.9
  11. 19Rodrigo 6.7

Dự bị 9

  1. 9P. Bamford ▲ 67' 7.3
  2. 39M. Wöber ▲ 67' 6.7
  3. 30J. Gelhardt ▲ 77' 7.2
  4. 42S. Greenwood ▲ 77' 6.6
  5. 3Junior Firpo ▲ 88' 6.5
  6. 22Joel Robles
  7. 25R. Kristensen
  8. 14Diego Llorente
  9. 16S. Perkins

Thống kê

020
1120
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm16
5Trúng đích4
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn8
0Phạt góc11
2Việt vị5
12Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
421Chuyền bóng341
307Chuyền chính xác236
73%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu53
73Ghi được84
62Thủng lưới98
1.43Bàn thắng mỗi trận1.58
17Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn36
37Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu