Aston Villa F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Leeds United A.F.C.

Aston Villa F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-3 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 9' 0-1 D. James · Rodrigo
  2. 30' Philippe Coutinho · M. Cash 1-1
  3. 38' J. Ramsey · Philippe Coutinho 2-1
  4. 43' J. Ramsey · Philippe Coutinho 3-1
  5. 44' Stuart Dallas
  6. 45'+2 3-2 D. James
  7. HT3-2
  8. 59' Carney Chukwuemeka E. Buendía
  9. 63' 3-3 Diego Llorente
  10. 70' Ezri Konsa
  11. 78' A. Young Philippe Coutinho
  12. 80' Daniel James
  13. 85' A. Forshaw M. Klich
  14. 87' Ezri Konsa
  15. 87' Ezri Konsa
  16. 89' C. Chambers J. Ramsey
  17. 90' Matty Cash
  18. 90'+7 Rodrigo
  19. FT3-3

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Gerrard
  1. 1E. Martínez 6.5
  2. 27L. Digne 7.0
  3. 5T. Mings 7.9
  4. 4E. Konsa 5.9
  5. 23Philippe Coutinho ⇢2 ▼ 78' 8.9
  6. 7J. McGinn 7.2
  7. 10E. Buendía ▼ 59' 7.2
  8. 2M. Cash 6.9
  9. 6Douglas Luiz 7.0
  10. 41J. Ramsey ⚽2 ▼ 89' 8.2
  11. 11O. Watkins 6.9

Dự bị 9

  1. 33Carney Chukwuemeka ▲ 59' 6.5
  2. 18A. Young ▲ 78' 6.7
  3. 16C. Chambers ▲ 89' 6.3
  4. 30K. Hause
  5. 25R. Olsen
  6. 20D. Ings
  7. 45B. Chrisene
  8. 8M. Sanson
  9. 47T. Iroegbunam
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 6.3
  2. 2L. Ayling 5.9
  3. 15S. Dallas 6.2
  4. 14Diego Llorente 6.9
  5. 5R. Koch 6.2
  6. 21P. Struijk 6.6
  7. 43M. Klich ▼ 85' 6.7
  8. 22J. Harrison 5.6
  9. 19Rodrigo 7.2
  10. 20D. James ⚽2 8.3
  11. 10Raphinha 6.2

Dự bị 9

  1. 4A. Forshaw ▲ 85' 6.5
  2. 33L. Hjelde
  3. 26L. Bate
  4. 30J. Gelhardt
  5. 13K. Klaesson
  6. 46J. Shackleton
  7. 39S. McKinstry
  8. 54N. Kenneh
  9. 11T. Roberts

Thống kê

136
1130
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm16
4Trúng đích8
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
6Phạt góc11
1Việt vị2
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
302Chuyền bóng456
226Chuyền chính xác378
75%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu47
69Ghi được54
59Thủng lưới93
1.53Bàn thắng mỗi trận1.15
14Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu