Aston Villa F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 0-3 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 5, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Trọng tài
- P. Tierney
- Phong độ
- LLLDW Aston Villa F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 10' Pascal Struijk
- 21' ▲ J. Shackleton ▼ P. Struijk
- 43' Ollie Watkins
- HT0-0
- 53' Tyrone Mings
- 55' 0-1 P. Bamford
- 64' Patrick Bamford
- 66' ▲ B. Traoré ▼ Trézéguet
- 67' 0-2 P. Bamford · M. Klich
- 69' Jack Grealish
- 74' 0-3 P. Bamford · Hélder Costa
- 79' ▲ Pablo Hernández ▼ Rodrigo
- 82' Pablo Hernández
- 83' ▲ Raphinha ▼ Hélder Costa
- 90' Mateusz Klich
- FT0-3
Đội hình
- 26E. Martínez 6.9
- 5T. Mings 6.3
- 18M. Targett 6.2
- 4E. Konsa 6.9
- 20R. Barkley 7.3
- 10J. Grealish 5.7
- 17Trézéguet ▼ 66' 6.9
- 7J. McGinn 6.3
- 2M. Cash 6.9
- 6Douglas Luiz 7.5
- 11O. Watkins 6.9
Dự bị 7
- 15B. Traoré ▲ 66' 6.3
- 14C. Hourihane
- 19M. Nakamba
- 27Ahmed El Mohamady
- 39K. Davis
- 12J. Steer
- 22B. Engels
- 1I. Meslier 7.6
- 2L. Ayling 7.6
- 15S. Dallas 7.6
- 5R. Koch 7.5
- 21P. Struijk ▼ 21' 6.3
- 43M. Klich ⇢ 7.2
- 22J. Harrison 7.3
- 20Rodrigo ▼ 79' 7.2
- 17Hélder Costa ⇢ ▼ 83' 7.0
- 10E. Alioski 7.2
- 9P. Bamford ⚽3 9.3
Dự bị 7
- 46J. Shackleton ▲ 21' 6.9
- 19Pablo Hernández ▲ 79' 6.7
- 18Raphinha ▲ 83' 6.9
- 11T. Roberts
- 13Kiko Casilla
- 24L. Davis
- 7I. Poveda-Ocampo
Thống kê
02⚑6
⚑520
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm27
4Trúng đích9
5Chệch đích13
7Sút trong vòng cấm20
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
6Phạt góc5
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
6Cứu thua3
305Chuyền bóng445
217Chuyền chính xác368
71%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
42Trận đấu40
62Ghi được63
52Thủng lưới58
1.48Bàn thắng mỗi trận1.58
16Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai38