Brentford F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 4' Vitaly Janelt
- 20' Gabriel Magalhães
- 30' Viktor Gyökeres
- HT0-0
- 46' ▲ M. Odegaard ▼ E. Eze
- 53' Mathias Jensen
- 61' 0-1 N. Madueke · P. Hincapie
- 70' ▲ B. Saka ▼ N. Madueke
- 71' K. Lewis-Potter · S. van den Berg 1-1
- 73' ▲ J. Henderson ▼ Y. Yarmolyuk
- 73' ▲ M. Damsgaard ▼ K. Lewis-Potter
- 81' ▲ G. Martinelli ▼ L. Trossard
- 81' ▲ R. Calafiori ▼ P. Hincapie
- 86' Dango Ouattara
- 90'+5 ▲ A. Hickey ▼ R. Henry
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Kelleher 6.6
- 33M. Kayode 6.9
- 20K. Ajer 7.2
- 4S. van den Berg ⇢ 7.2
- 3R. Henry ▼ 90' 6.5
- 18Y. Yarmolyuk ▼ 73' 6.5
- 27V. Janelt 6.9
- 19D. Ouattara 6.3
- 8M. Jensen 6.3
- 23K. Lewis-Potter ⚽ ▼ 73' 7.7
- 9I. Thiago 6.2
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 6J. Henderson ▲ 73' 6.7
- 5E. Pinnock
- 22N. Collins
- 24M. Damsgaard ▲ 73' 6.7
- 2A. Hickey ▲ 90'
- 47K. Furo
- 45R. Donovan
- 48L. Bentt
- 1D. Raya 7.5
- 12J. Timber 6.6
- 3C. Mosquera 7.0
- 6Gabriel 7.5
- 5P. Hincapie ⇢ ▼ 81' 7.2
- 36M. Zubimendi 6.9
- 41D. Rice 7.3
- 20N. Madueke ⚽ ▼ 70' 7.9
- 10E. Eze ▼ 46' 6.3
- 19L. Trossard ▼ 81' 6.3
- 14V. Gyökeres 6.2
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 8M. Odegaard ▲ 46' 6.7
- 9Gabriel Jesus
- 4B. White
- 11G. Martinelli ▲ 81' 6.6
- 7B. Saka ▲ 70' 6.5
- 49M. Lewis-Skelly
- 16C. Norgaard
- 33R. Calafiori ▲ 81' 6.6
Thống kê
03⚑6
⚑420
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm7
3Trúng đích2
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
6Phạt góc4
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.87Bàn thắng ngăn chặn0.87
314Chuyền bóng452
235Chuyền chính xác384
75%Chính xác chuyền85%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu69
72Ghi được131
60Thủng lưới50
1.5Bàn thắng mỗi trận1.9
15Giữ sạch lưới34
23Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai73