Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Brentford F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- WWDDD Brentford F.C.
- HT0-0
- 62' ▲ L. Trossard ▼ Gabriel Martinelli
- 66' L. Trossard · B. Saka 1-0
- 71' ▲ Y. Wissa ▼ B. Mbeumo
- 71' ▲ J. Dasilva ▼ V. Janelt
- 74' 1-1 I. Toney · C. Nørgaard
- 76' Ivan Toney
- 81' ▲ Fábio Vieira ▼ G. Xhaka
- 90'+8 Kevin Schade
- 90'+6 Christian Nørgaard
- 90'+7 ▲ K. Schade ▼ I. Toney
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Ramsdale 6.5
- 4B. White 7.0
- 12W. Saliba 6.5
- 6Gabriel Magalhães 7.3
- 35O. Zinchenko 7.6
- 8M. Ødegaard 7.2
- 5T. Partey 8.0
- 34G. Xhaka ▼ 81' 7.0
- 7B. Saka ⇢ 7.9
- 14E. Nketiah 6.7
- 11Gabriel Martinelli ▼ 62' 6.6
Dự bị 9
- 19L. Trossard ⚽ ▲ 62' 7.3
- 21Fábio Vieira ▲ 81' 6.3
- 15J. Kiwior
- 30M. Turner
- 20Jorginho
- 85A. Cozier-Duberry
- 16R. Holding
- 3K. Tierney
- 18T. Tomiyasu
- 1David Raya 7.3
- 20K. Ajer 6.9
- 5E. Pinnock 7.3
- 16B. Mee 6.9
- 30M. Rasmussen 6.6
- 27V. Janelt ▼ 71' 6.6
- 6C. Nørgaard ⇢ 7.2
- 8M. Jensen 7.2
- 3R. Henry 6.0
- 19B. Mbeumo ▼ 71' 7.2
- 17I. Toney ⚽ ▼ 90' 8.3
Dự bị 9
- 11Y. Wissa ▲ 71' 6.2
- 10J. Dasilva ▲ 71' 6.6
- 9K. Schade ▲ 90'
- 23K. Lewis-Potter
- 24M. Damsgaard
- 26S. Baptiste
- 34M. Cox
- 2A. Hickey
- 13M. Jørgensen
Thống kê
00⚑7
⚑420
69%Kiểm soát bóng31%
23Dứt điểm9
7Trúng đích2
10Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
7Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua6
590Chuyền bóng267
510Chuyền chính xác177
86%Chính xác chuyền66%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu51
128Ghi được73
60Thủng lưới65
2.25Bàn thắng mỗi trận1.43
23Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn24
65Hiệp hai34