Brentford F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Brentford F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 0, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 13' B. Mbeumo · M. Damsgaard 1-0
  2. 17' Jurriën Timber
  3. 26' Christian Nørgaard
  4. 29' 1-1 Gabriel Jesus
  5. HT1-1
  6. 50' 1-2 Mikel Merino
  7. 53' 1-3 Gabriel Martinelli
  8. 57' Riccardo Calafiori
  9. 75' Kim Ji-Soo S. van den Berg
  10. 75' M. Jensen C. Nørgaard
  11. 75' K. Schade Y. Wissa
  12. 75' P. Maghoma M. Damsgaard
  13. 78' L. Trossard E. Nwaneri
  14. 78' M. Lewis-Skelly R. Calafiori
  15. 78' D. Rice Mikel Merino
  16. 88' Jorginho M. Ødegaard
  17. 90'+1 O. Zinchenko Gabriel Jesus
  18. FT1-3

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.3
  2. 30M. Roerslev 6.2
  3. 22N. Collins 6.6
  4. 4S. van den Berg ▼ 75' 7.2
  5. 23K. Lewis-Potter 6.6
  6. 27V. Janelt 6.3
  7. 6C. Nørgaard ▼ 75' 6.3
  8. 18Y. Yarmoliuk 6.9
  9. 24M. Damsgaard ▼ 75' 6.6
  10. 19B. Mbeumo 7.2
  11. 11Y. Wissa ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 36Kim Ji-Soo ▲ 75' 6.3
  2. 8M. Jensen ▲ 75' 6.9
  3. 7K. Schade ▲ 75' 6.2
  4. 32P. Maghoma ▲ 75' 6.3
  5. 12H. Valdimarsson
  6. 43B. Arthur
  7. 26Y. Konak
  8. 42T. Yogane
  9. 21J. Meghoma
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.3
  2. 12J. Timber 6.9
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 33R. Calafiori ▼ 78' 7.2
  6. 8M. Ødegaard ▼ 88' 7.3
  7. 5T. Partey 7.5
  8. 23Mikel Merino ▼ 78' 8.0
  9. 53E. Nwaneri ▼ 78' 7.2
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 90' 8.2
  11. 11Gabriel Martinelli 8.0

Dự bị 9

  1. 19L. Trossard ▲ 78' 6.5
  2. 49M. Lewis-Skelly ▲ 78' 6.7
  3. 41D. Rice ▲ 78' 6.5
  4. 20Jorginho ▲ 88'
  5. 17O. Zinchenko ▲ 90'
  6. 32Neto
  7. 46I. Kabia
  8. 15J. Kiwior
  9. 3K. Tierney

Thống kê

014
320
51%Kiểm soát bóng49%
5Dứt điểm14
2Trúng đích5
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
4Phạt góc3
0Việt vị6
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.45Bàn thắng ngăn chặn-0.45
485Chuyền bóng465
399Chuyền chính xác388
82%Chính xác chuyền83%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu63
84Ghi được122
74Thủng lưới57
1.75Bàn thắng mỗi trận1.94
9Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu