Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brentford F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 1-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Brentford F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWDDD Brentford F.C.
  1. 27' Kieran Tierney
  2. 28' Christian Nørgaard
  3. 34' Kevin Schade
  4. HT0-0
  5. 61' T. Partey · D. Rice 1-0
  6. 62' M. Ødegaard O. Zinchenko
  7. 62' M. Lewis-Skelly K. Tierney
  8. 63' B. Saka E. Nwaneri
  9. 69' J. Timber T. Partey
  10. 69' Y. Yarmoliuk V. Janelt
  11. 69' M. Kayode K. Ajer
  12. 74' 1-1 Y. Wissa · N. Collins
  13. 75' Mikel Merino D. Rice
  14. 78' Yehor Yarmolyuk
  15. 80' M. Jensen M. Damsgaard
  16. 90'+4 Martin Ødegaard
  17. 90'+1 Gustavo Nunes C. Nørgaard
  18. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.6
  2. 5T. Partey ▼ 69' 7.6
  3. 2W. Saliba 7.2
  4. 15J. Kiwior 7.0
  5. 3K. Tierney ▼ 62' 6.9
  6. 17O. Zinchenko ▼ 62' 7.0
  7. 20Jorginho 6.9
  8. 41D. Rice ▼ 75' 7.5
  9. 53E. Nwaneri ▼ 63' 7.0
  10. 19L. Trossard 7.3
  11. 11Gabriel Martinelli 6.7

Dự bị 9

  1. 8M. Ødegaard ▲ 62' 6.6
  2. 49M. Lewis-Skelly ▲ 62' 6.6
  3. 7B. Saka ▲ 63' 6.6
  4. 12J. Timber ▲ 69' 6.2
  5. 23Mikel Merino ▲ 75' 6.9
  6. 37N. Butler-Oyedeji
  7. 30R. Sterling
  8. 32Neto
  9. 45J. Henry-Francis
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.2
  2. 20K. Ajer ▼ 69' 6.9
  3. 22N. Collins 7.3
  4. 4S. van den Berg 7.3
  5. 23K. Lewis-Potter 6.7
  6. 19B. Mbeumo 6.9
  7. 6C. Nørgaard ▼ 90' 6.9
  8. 27V. Janelt ▼ 69' 6.6
  9. 24M. Damsgaard ▼ 80' 6.9
  10. 11Y. Wissa 7.0
  11. 7K. Schade 6.7

Dự bị 9

  1. 18Y. Yarmoliuk ▲ 69' 6.3
  2. 33M. Kayode ▲ 69' 7.0
  3. 8M. Jensen ▲ 80' 6.5
  4. 39Gustavo Nunes ▲ 90'
  5. 5E. Pinnock
  6. 3R. Henry
  7. 12H. Valdimarsson
  8. 16B. Mee
  9. 26Y. Konak

Thống kê

0113
530
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm3
3Trúng đích2
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
13Phạt góc5
3Việt vị1
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
480Chuyền bóng280
418Chuyền chính xác219
87%Chính xác chuyền78%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu48
122Ghi được84
57Thủng lưới74
1.94Bàn thắng mỗi trận1.75
21Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn28
62Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu