Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brentford F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 3, Brentford F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
J. Moss
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWDDD Brentford F.C.
  1. 13' Alexandre Lacazette
  2. 38' Cédric Soares
  3. 44' V. Janelt M. Jensen
  4. HT0-0
  5. 48' E. Smith Rowe · A. Lacazette 1-0
  6. 68' S. Baptiste J. Dasilva
  7. 75' N. Pépé E. Smith Rowe
  8. 79' B. Saka · T. Partey 2-0
  9. 81' Pontus Jansson
  10. 84' E. Nketiah A. Lacazette
  11. 84' S. Ghoddos Sergi Canós
  12. 86' Gabriel Magalhães
  13. 90'+4 Christian Nørgaard
  14. 90'+3 2-1 C. Nørgaard · K. Ajer
  15. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 32A. Ramsdale 6.3
  2. 17Cédric Soares 7.3
  3. 3K. Tierney 6.7
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 4B. White 7.0
  6. 34G. Xhaka 7.0
  7. 5T. Partey 7.6
  8. 8M. Ødegaard 6.9
  9. 10E. Smith Rowe ▼ 75' 7.5
  10. 9A. Lacazette ▼ 84' 7.2
  11. 7B. Saka 7.9

Dự bị 9

  1. 19N. Pépé ▲ 75' 6.6
  2. 30E. Nketiah ▲ 84' 6.5
  3. 20Nuno Tavares
  4. 1B. Leno
  5. 82O. Giraud-Hutchinson
  6. 16R. Holding
  7. 18T. Tomiyasu
  8. 25Mohamed Elneny
  9. 23A. Lokonga
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.2
  2. 18P. Jansson 6.9
  3. 20K. Ajer 7.2
  4. 3R. Henry 6.9
  5. 5E. Pinnock 6.9
  6. 6C. Nørgaard 7.9
  7. 7Sergi Canós ▼ 84' 6.6
  8. 8M. Jensen ▼ 44' 6.3
  9. 11Y. Wissa 7.0
  10. 10J. Dasilva ▼ 68' 6.6
  11. 19B. Mbeumo 6.7

Dự bị 9

  1. 27V. Janelt ▲ 44' 6.2
  2. 26S. Baptiste ▲ 68' 6.7
  3. 14S. Ghoddos ▲ 84' 6.7
  4. 15F. Onyeka
  5. 36F. Stevens
  6. 30M. Rasmussen
  7. 29M. Sørensen
  8. 43N. Young-Coombes
  9. 40Álvaro Fernández

Thống kê

0114
010
66%Kiểm soát bóng34%
24Dứt điểm6
8Trúng đích2
8Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
14Phạt góc0
1Việt vị2
10Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
562Chuyền bóng294
482Chuyền chính xác213
86%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu52
89Ghi được81
61Thủng lưới73
1.75Bàn thắng mỗi trận1.56
17Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu